Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giấy chứng nhận kiểm lâm |
178 |
Giấy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
2 |
Quần áo thu đông |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
3 |
Áo Ghile |
56 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
4 |
Áo sơ mi |
134 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
5 |
Áo bông |
19 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
6 |
Mũ kê pi thường dùng + Kiểm lâm hiệu (sao) |
157 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
7 |
Caravat |
131 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
8 |
Dây lưng |
115 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
9 |
Cặp tài liệu |
21 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
10 |
Bộ quần áo mưa (Áo măng tô dài, áo riêng, quần riêng) |
113 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
11 |
Bộ quần áo xuân hè (Áo ngắn tay) |
113 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
12 |
Bộ quần áo xuân hè (Áo dài tay) |
65 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
13 |
Tất chân |
356 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
14 |
Giầy da |
178 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
15 |
Giầy đi rừng |
172 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
16 |
Mũ cối + Kiểm lâm hiệu (sao) |
172 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
17 |
Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo |
175 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
18 |
Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo |
162 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
19 |
Biển tên |
178 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |
|
20 |
Biểu tượng Kiểm lâm |
178 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
10 |
50 |