Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tờ bệnh án nội khoa( HSCC, Nội, TM, Lây) |
3600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
2 |
Tờ bệnh án Nhi khoa |
2400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
3 |
Tờ bệnh án Ngoại khoa |
1400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
4 |
Tờ bệnh án đông y nội trú |
1400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
5 |
Tờ Bệnh án đông y ngoại trú |
700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
6 |
Tờ Bệnh án PHCN nội trú |
1100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
7 |
Tờ Bệnh án PHCN ngoại trú |
800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
8 |
Tờ bệnh án Ngoại trú THA (bìa mềm) |
1200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
9 |
Tờ bệnh án phụ khoa |
400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
10 |
Tờ Bệnh án răng hàm mặt ngoại trú |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
11 |
Tờ Tổng kết BA- ngoại trú YHCT |
700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
12 |
Bệnh án phá thai |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
13 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
11600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
14 |
Giấy thử phản ứng thuốc |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
15 |
Giấy cam đoan+Bảng khai thác tiền sử dị ứng (2 mặt) |
14700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
16 |
Phiếu công khai DV vật tư, thuốc, ngày giường điều trị nội trú (mẫu chung) |
17900 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
17 |
Phiếu công khai DV vật tư, thuốc, ngày giường điều trị nội trú (PHCN) |
1400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
18 |
Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN |
2800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
19 |
Phiếu thực hiện kỹ thuật YHCT |
1700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
20 |
Bảng kiểm cung cấp dịch vụ và khẳng định chính xác người bệnh |
1400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
21 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2-3 chung (Tờ 1) |
16800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
22 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2-3 chung (Tờ 2) |
51800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
23 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2-3 Ngoại (Tờ 1) |
2300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
24 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 2-3 Ngoại (Tờ 2) |
15800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
25 |
Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 2-3 Sản khoa |
1900 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
26 |
Phiếu cam kết sử dụng dịch vụ |
2300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
27 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
17000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
28 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
1100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
29 |
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng bệnh Nhi |
3200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
30 |
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng (Phụ nữ mang thai) |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
31 |
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng ngoại trú |
15400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
32 |
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng (chung) |
9800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
33 |
Phiếu bàn giao bệnh nhân chuyển khoa (Bác sỹ) |
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
34 |
Phiếu bàn giao bệnh nhân chuyển khoa (Điều dưỡng) |
1200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
35 |
Phiếu theo dõi điều trị |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
36 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
37 |
Giấy cam kết làm thủ thuật KHHGĐ |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
38 |
Phiếu điều trị sơ sinh (sau sinh) |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
39 |
Giấy cam đoan phẫu thuật-thủ thuật |
2800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
40 |
Phiếu gây mê hồi sức |
1100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
41 |
Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh |
1100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
42 |
Bảng kiểm đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
43 |
Bảng kiểm phẫu thuật mổ lấy thai |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
44 |
Bảng kiểm y dụng cụ, gạc phẫu thuật sau mỏ |
1100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
45 |
Bảng kiểm BN mổ viêm ruột thừa nội soi |
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
46 |
Bảng kiểm BN mổ cắt túi mật nội soi |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
47 |
Bảng kiểm BN mổ U phì đại TLT nội soi |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
48 |
Bảng kiểm BN mổ trĩ Midamorgan |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
49 |
Bảng kiểm phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |
||
50 |
Bảng kiểm phẫu thuật mổ thoát vị bẹn |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
60 ngày |