Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Haloxyfop (free acid) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
2 |
Maltitol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
3 |
Clothianidin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
4 |
Albendazole |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
5 |
Azocyclotin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
6 |
Bacitracin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
7 |
Benzyldimethylhexadecylammonium chloride |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
8 |
Bromacil |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
9 |
Ethephon |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
10 |
Penicilline V potassium (Phenoxymethylpenicillin) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
11 |
Prallethrin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
12 |
Pyrantel pamoate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
13 |
Vancomycin hydrochloride |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
14 |
(±)-Clenbuterol D9 (trimethyl D9) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
15 |
Cefazolin sodium |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
16 |
Spiramycin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
17 |
Fumonisin B2 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
18 |
Periodic table mix 1 for ICP |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
19 |
T-2 Toxin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
20 |
CERTIFIED REFERENCE MATERIAL Solution of Bromates (BrO3-) concentration 1000 mg/l for IC Matrix: H2O |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
21 |
CERTIFIED REFERENCE MATERIAL Solution of Chlorites (ClO2-) concentration 1000 mg/l for IC Matrix: 0.1% NaOH |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
22 |
Fumonisin B3 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
23 |
Isoeugenol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
24 |
Perfluorododecanoic acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
25 |
Perfluorohexadecanoic acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
26 |
Perfluorooctadecanoic acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
27 |
Perfluoropentanoic acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
28 |
Perfluorotetradecanoic acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
29 |
Perfluoroundecanoic acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
30 |
4-Epi-Chlortetracycline Hydrochloride |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
31 |
2,4'-DDT (o,p'-DDT) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
32 |
alpha-Endosulfan |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
33 |
Bitertanol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
34 |
Butachlor |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
35 |
cis-Nonachlor |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
36 |
Zineb |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
37 |
3-Amino-2-oxazolidinone D4 (AOZ D4) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
38 |
3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone D5 (AMOZ D5) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
39 |
Azithromycin dihydrate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
40 |
Carbofuran-3-hydroxy |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
41 |
Morantel tartrate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
42 |
Azoxystrobin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
43 |
Etofenprox (Ethofenprox) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
44 |
Cyanuric acid |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
45 |
Method 1613 Calibration Solutions (CS1-CS5) (1/10 Concentration) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
46 |
WHO Coplanar and Mono-Ortho PCBs (Unlabeled) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
47 |
Cloxacillin sodium salt monohydrate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
48 |
Method 1668A/B/C Clean-Up Standard (13C12, 99%) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
49 |
Sodium Cyclamate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |
|
50 |
Haloperidol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
7 ngày kể từ khi đặt hàng |
12 tuần kể từ khi đặt hàng |