Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị phòng máy chủ - Máy chủ ứng dụng sinh trắc học cho hệ thống làm thủ tục hành khách đi tàu bay cho Cảng cấp 1 |
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Thiết bị phòng máy chủ - Máy chủ ứng dụng sinh trắc học cho hệ thống làm thủ tục hành khách đi tàu bay cho Cảng cấp 2, 3 |
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Thiết bị phòng máy chủ - Máy chủ AI cho cảng cấp 1 |
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Thiết bị phòng máy chủ - Máy chủ AI cảng cấp 2,3 và máy chủ AI phòng Lab ACV đặt tại nhà ga T3 Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Thiết bị phòng máy chủ - Thiết bị Chuyển mạch |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Thiết bị phòng máy chủ - Thiết bị Tường lửa |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Thiết bị phòng máy chủ - Thiết bị San Switch |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Thiết bị phòng máy chủ - Thiết bị San Storage cho Cảng cấp 1 |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Thiết bị phòng máy chủ - Thiết bị San Storage cho Cảng cấp 2 |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Thiết bị phòng máy chủ - Thiết bị San Storage cho Cảng cấp 3 |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Thiết bị phòng máy chủ - Bản quyền phần mềm Ảo hoá máy chủ cho Cảng cấp 1 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Thiết bị phòng máy chủ - Bản quyền phần mềm Ảo hoá máy chủ cho Cảng cấp 2, 3 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Thiết bị phòng máy chủ - Bản quyền phần mềm Backup hệ thống |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Thiết bị phòng máy chủ - Bản quyền phần mềm PAM cho cảng cấp 2,3 |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Thiết bị phòng máy chủ - Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống cho cảng cấp 1 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Thiết bị phòng máy chủ - Bản quyền phần mềm giám sát hệ thống cho cảng cấp 2,3 |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Thiết bị mạng và ngoại vi - Thiết bị phát Wifi phục vụ nghiệp vụ di động cho nhân viên an ninh tại cảng cấp 2,3 |
4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Thiết bị mạng và ngoại vi - Thiết bị chuyển mạch cho Access Point tại cảng cấp 2,3 |
4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Thiết bị mạng và ngoại vi - Thiết bị nghiệp vụ Tablet cho nhân viên an ninh |
10 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Thiết bị mạng và ngoại vi - Thiết bị đọc PRS cầm tay |
10 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Thiết bị mạng và ngoại vi - Bản quyền phần mềm quản lý vận hành cửa an ninh |
4 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Quầy làm thủ tục bay - Thiết bị đọc CCCD |
69 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Quầy làm thủ tục bay - Thiết bị camera nhận diện tích hợp màn hình hiển thị |
90 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Quầy làm thủ tục bay - Thiết bị đọc boarding pass |
84 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Điểm kiểm tra an ninh - Cửa tự động đơn |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Điểm kiểm tra an ninh - Cửa tự động đôi |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Thiết bị cửa ra tàu bay - Thiết bị camera nhận diện tích hợp màn hình hiển thị |
15 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Tích hợp Kiosk tự checkin - Thiết bị đọc CCCD |
54 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Tích hợp Kiosk tự checkin - Camera nhận diện khuôn mặt |
54 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Tích hợp Bagdrop - Camera nhận diện khuôn mặt |
24 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Tích hợp Bagdrop - Thiết bị đọc CCCD |
24 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Kiosk đăng ký khuôn mặt |
16 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Thiết bị triển khai toàn trình - License AI cho Camera |
4 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Hệ thống quản lý sinh trắc học OneID - Bản quyền phần mềm hệ thống quản lý sinh trắc học (OneID, dữ liệu sinh trắc học hành khách) |
4 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Hệ thống quản lý sinh trắc học OneID - Bản quyền phần mềm xác thực nhận diện khuôn mặt (Face ID) cho thiết bị toàn trình |
228 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Thiết bị triển khai toàn trình - Hệ thống quản lý sinh trắc học OneID - Dịch vụ xác thực CCCD gắn chip |
4 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Vật tư phụ - Cảng cấp 1 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Vật tư phụ - Cảng cấp 2, 3 |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng HK Điện Biên
Cảng HK Cát Bi
Cảng HK Phú Bài |
30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |