Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Supply boiler pressure hose

    Watching    
Find: 10:04 02/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
LCNT plan of SCL bidding packages for equipment items in 2022 of Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company
Name of Tender Notice
Supply boiler pressure hose
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
LCNT plan of SCL bidding packages for equipment items in 2022 of Quang Ninh Thermal Power Joint Stock Company
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Production and Business (SCL in 2022)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
10:00 22/04/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:59 02/04/2022
to
10:00 22/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 22/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
730.000.000 VND
Amount in text format
Seven hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
2 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) bản vẽ 520745-E1-13
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
3 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
4 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
5 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
6 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
7 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
8 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
9 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
10 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
11 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
12 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) bản vẽ 520745-E1-13.
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
13 Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) bản vẽ 520745-E1-13;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
14 Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
15 Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
16 Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
17 Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
18 Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
19 Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
20 Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
21 Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
22 Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
23 Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
24 Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
25 Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
26 Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
27 Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
28 Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
29 Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
30 Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
31 Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
32 Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
33 Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
34 Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
35 Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
2 Dàn Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
36 Kẹp ống bộ hâm ( bao gồm: 01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209)
01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209
42 bộ kẹp ống bộ hâm ( bao gồm: 01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209)
37 Chốt kẹp dàn ống bộ hâm (bao gồm: 01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309)
01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309
42 bộ chốt kẹp dàn ống bộ hâm (bao gồm: 01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309)
38 ống quá nhiệt phi 38.1x4.57 SA213-T91
Phi 38.1x4.57 SA213-T91
10 Mét ống quá nhiệt phi 38.1x4.57 SA213-T91. Quy cách ống 6m/ống
39 ống quá nhiệt phi 38.1x4.57SA213-T22
Phi 38.1x4.57SA213-T22
10 Mét ống quá nhiệt phi 38.1x4.57SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống
40 ống quá nhiệt phi 44.45x4.57 SA210-C
Phi 44.45x4.57 SA210-C
18 Mét ống quá nhiệt phi 44.45x4.57min; L=2523mSA210-C. Quy cách ống 6m/ống
41 ống quá nhiệt phi 44.45x5.08 SA209-T1
Phi 44.45x5.08 SA209-T1
18 Mét ống quá nhiệt phi 44.45x5.08 SA209-T1. Quy cách ống 6m/ống
42 ống quá nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T2
Phi 48.3x3.81 SA213-T2
18 mét ống quá nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
43 ống quá nhiệt phi 48.3x5.08 SA210-C
Phi 48.3x5.08 SA210-C
24 Mét ống quá nhiệt phi 48.3x5.08 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống
44 ống quá nhiệt phi 48.3x5.59 SA213-T2
Phi 48.3x5.59 SA213-T2
15 Mét ống quá nhiệt phi 48.3x5.59 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
45 ống quá nhiệt phi 48.3x8.13 SA213-T22
Phi 48.3x8.13 SA213-T22
15 Mét ống quá nhiệt phi 48.3x8.13 SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống
46 ống quá nhiệt phi 57.15x5.08 15CrMoG
Phi 57.15x5.08 15CrMoG
5 Mét ống quá nhiệt phi 57.15x5.08 15CrMoG. Quy cách ống 6m/ống
47 ống quá nhiệt phi 57.15x5.59 SA210-C
Phi 57.15x5.59 SA210-C
10 Mét ống quá nhiệt phi 57.15x5.59 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống
48 ống sinh hơi phi 38.1x4.7 SA213-T2
Phi 38.1x4.7 SA213-T2
170 Mét ống sinh hơi phi 38.1x4.7 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
49 ống sinh hơi phi 38.1x5.08 SA210-C
Phi 38.1x5.08 SA210-C
24 Mét ống sinh hơi phi 38.1x5.08 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống
50 ống sinh hơi phi 44.45x5.59 SA213-T2
Phi 44.45x5.59 SA213-T2
50 Mét ống sinh hơi phi 44.45x5.59 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH as follows:

  • Has relationships with 980 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.89 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 62.89%, Construction 1.45%, Consulting 4.74%, Non-consulting 30.68%, Mixed 0.24%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 4,825,667,868,864 VND, in which the total winning value is: 4,115,100,188,076 VND.
  • The savings rate is: 14.72%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Supply boiler pressure hose". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Supply boiler pressure hose" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second