Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 2 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) bản vẽ 520745-E1-13 |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 3 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 4 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 5 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 6 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 7 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 8 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 9 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 10 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 11 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 12 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) bản vẽ 520745-E1-13. |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 13 | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) bản vẽ 520745-E1-13; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 14 | Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 15 | Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 16 | Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 17 | Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 18 | Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 19 | Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 20 | Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 21 | Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 22 | Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 23 | Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 24 | Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 25 | Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 26 | Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 27 | Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 28 | Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 29 | Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 30 | Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 31 | Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 32 | Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 33 | Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 34 | Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 35 | Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; |
Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;
|
2 | Dàn | Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống) | |
| 36 | Kẹp ống bộ hâm ( bao gồm: 01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209) |
01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209
|
42 | bộ | kẹp ống bộ hâm ( bao gồm: 01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209) | |
| 37 | Chốt kẹp dàn ống bộ hâm (bao gồm: 01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309) |
01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309
|
42 | bộ | chốt kẹp dàn ống bộ hâm (bao gồm: 01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309) | |
| 38 | ống quá nhiệt phi 38.1x4.57 SA213-T91 |
Phi 38.1x4.57 SA213-T91
|
10 | Mét | ống quá nhiệt phi 38.1x4.57 SA213-T91. Quy cách ống 6m/ống | |
| 39 | ống quá nhiệt phi 38.1x4.57SA213-T22 |
Phi 38.1x4.57SA213-T22
|
10 | Mét | ống quá nhiệt phi 38.1x4.57SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống | |
| 40 | ống quá nhiệt phi 44.45x4.57 SA210-C |
Phi 44.45x4.57 SA210-C
|
18 | Mét | ống quá nhiệt phi 44.45x4.57min; L=2523mSA210-C. Quy cách ống 6m/ống | |
| 41 | ống quá nhiệt phi 44.45x5.08 SA209-T1 |
Phi 44.45x5.08 SA209-T1
|
18 | Mét | ống quá nhiệt phi 44.45x5.08 SA209-T1. Quy cách ống 6m/ống | |
| 42 | ống quá nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T2 |
Phi 48.3x3.81 SA213-T2
|
18 | mét | ống quá nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống | |
| 43 | ống quá nhiệt phi 48.3x5.08 SA210-C |
Phi 48.3x5.08 SA210-C
|
24 | Mét | ống quá nhiệt phi 48.3x5.08 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống | |
| 44 | ống quá nhiệt phi 48.3x5.59 SA213-T2 |
Phi 48.3x5.59 SA213-T2
|
15 | Mét | ống quá nhiệt phi 48.3x5.59 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống | |
| 45 | ống quá nhiệt phi 48.3x8.13 SA213-T22 |
Phi 48.3x8.13 SA213-T22
|
15 | Mét | ống quá nhiệt phi 48.3x8.13 SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống | |
| 46 | ống quá nhiệt phi 57.15x5.08 15CrMoG |
Phi 57.15x5.08 15CrMoG
|
5 | Mét | ống quá nhiệt phi 57.15x5.08 15CrMoG. Quy cách ống 6m/ống | |
| 47 | ống quá nhiệt phi 57.15x5.59 SA210-C |
Phi 57.15x5.59 SA210-C
|
10 | Mét | ống quá nhiệt phi 57.15x5.59 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống | |
| 48 | ống sinh hơi phi 38.1x4.7 SA213-T2 |
Phi 38.1x4.7 SA213-T2
|
170 | Mét | ống sinh hơi phi 38.1x4.7 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống | |
| 49 | ống sinh hơi phi 38.1x5.08 SA210-C |
Phi 38.1x5.08 SA210-C
|
24 | Mét | ống sinh hơi phi 38.1x5.08 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống | |
| 50 | ống sinh hơi phi 44.45x5.59 SA213-T2 |
Phi 44.45x5.59 SA213-T2
|
50 | Mét | ống sinh hơi phi 44.45x5.59 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH as follows:
- Has relationships with 980 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.89 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 62.89%, Construction 1.45%, Consulting 4.74%, Non-consulting 30.68%, Mixed 0.24%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 4,825,667,868,864 VND, in which the total winning value is: 4,115,100,188,076 VND.
- The savings rate is: 14.72%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor QUANG NINH THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding QUANG NINH THERMAL POWER JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.