Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phân hệ nền tảng (Phần mềm LMS) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Công cụ thiết kế bài giảng (Phần mềm LMS) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Phần mềm hội nghị truyền hình |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Phần mềm ảo hóa (Bản quyền 1 năm) |
4 |
Node |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Phần mềm back up (Bản quyền 1 năm) |
4 |
Node |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Phần mềm Windows Server (2 Core License Pack) |
32 |
Bản quyền |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Máy chủ cho phần mềm LMS/Hội nghị truyền hình |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
NAS back up |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Máy tính chuyên dùng quản trị hệ thống |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Màn hình 27" |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Thiết bị điều khiển từ xa cho sever |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Tường lửa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Load Balancer/Router |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Module quang 10G |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Switch trung tâm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Cap Stack 10G |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Tủ rack 42U |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Thiết bị lưu điện (UPS) 6KVA |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Hệ thống chống sét phòng máy chủ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Bảng Tương Tác chuyên dụng dành cho giảng dạy và học tập, khung di động |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Mini PC |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Tivi hỗ trợ học tập kèm khung treo |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Bục Giảng Thông Minh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Phụ kiện (Thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập) |
10 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Camera chuyên dụng (hướng bục giảng) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Camera hội nghị truyền hình (hướng học viên) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Camera thu hình vật thể |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Thiết bị xử lý tín hiệu |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Bộ thiết bị âm thanh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Cáp mở rộng USB |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Máy tính xách tay chuyên dụng phục vụ giảng dạy |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Switch PoE tại phòng học |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Module quang 10G |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Thiết bị wifi |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Switch 48 port |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Tủ rack 10U trong phòng học |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Thiết bị lưu điện (UPS) 3KVA |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Bảng trượt thông minh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Hệ thống cáp quang (kết nối phòng máy chủ và 10 phòng học thông minh) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Hệ thống điện mạng phòng học |
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Vật tư phụ và hoàn trả hiện trạng |
10 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Đồng Nai |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |