Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1 |
Chiếc |
Xe tải ISUZU NQR75LE5Kích thước tổng thể: 7395 x 2150 x 2350 mmKhoảng cách trục: 4175 mm, trọng lượng toàn bộ: 9500kgĐộng cơ diesel 4HK1E5N, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng ápDung tích xi lanh: 5193 cm³, công suất động cơ: 114 kW/ 2600 v/phLốp trước/ sau: 8.25R16 (8.25-16)/ 8.25R16 (8.25-16)Phanh chính/ Dẫn động: Tang trống / Thuỷ lực, trợ lực chân khôngPhanh tay/ Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khíHệ thống lái / Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lựcCần cẩu thủy lựcSức nâng 3030 kg tại 2.6 m và 580 kg tại 9.8 mHệ thống điều khiển: Điều khiển bằng thủy lực trực tiếp qua cần gạt và có bảng theo dõi sức nâng cần.Kiểu cần: Ống lồng, thò thụt dạng thẳng, kết cấu thất giác, được làm từ thép nguyên tấm sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn nhà sản xuất để hạn chế quá trình oxy hóa.Vận tốc nâng (s): 1° - 78°/7.5, tốc độ ra cần (m/s): 6,66/14, góc nâng: 78°Chiều cao làm việc của móc cẩu so với mặt đất (m): 11,4Bệ quay cần cẩu: Loại điều khiển thủy lực, chuyển động bằng bánh răng.Vị trí lắp đặt cẩu: Ngay phía sau cabin xe.Góc quay: 360, tốc độ xoay: 2,5 vòng / phútTời: Mô-tơ thủy lực, bánh răng giảm tốc và phanh hãm cơ khí.Dây tời cáp đơn chịu lực (Kgf): 760Tiết diện, độ dài cáp chịu lực (mm/m): Ф8/63Tốc độ lên, xuống cáp (m/phút): 76 (4/4)Cẩu có 02 chân chống chéo điều khiển ra vào bằng tay và lên xuống bằng xy lanh thủy lực, chân chống hình vuông, độ mở rộng chân chống tối đa 4200 mm.+ Hệ thống an toàn trang bị theo cẩu: Đồng hồ đo tải trọng, chỉ dẫn về tải trọng, còi báo động cuốn tời quá mức, chỉ dẫn giới hạn thu cần, đèn chỉ dẫn bộ trích công suất, chốt an toàn móc cẩu, van an toàn thuỷ lực, thiết bị đo độ cân bằng chân chống, hệ thống gập gọn móc cẩu.Thùng hàng, lắp đặt cần cẩu, hồ sơ ô tô tải có cần cẩuKích thước tổng thể xe ô tô tải gắn cẩu: ~ 7590 x 2250 x 3120 mmKích thước lòng thùng xe ô tô tải gắn cẩu: 4920 x 2110 x 500 mmKhối lượng toàn bộ: 9.500 kg, tải trọng đăng ký: ~ 4.350 kgThùng hàng thép chấn định hình, thùng lửng theo tiêu chuẩn, thành thùng đóng mở theo 3 phía; trang bị đèn thùng tiêu chuẩn, Khoá bản lề tiêu chuẩn;Cản hông, cản sau; sàn: tôn có độ dày 3mm đập vân nổi chống trượt;Đà dọc: Thép định hình loại U120 dày 6mm; đà ngang: Thép định hình U100 dày 3mm, Khoảng cách giữa hai đà không quá 400mm; vách: Tôn dập sóng dày 1,5mm; gia cường chassis tại vị trí lắp cẩu.PTO phù hợp hộp số xe NQR75LE5, lắp cẩu vận hànhHồ sơ thiết kế ô tô tải (có cần cẩu) |
Công ty cổ phần Đường sắt Quảng BìnhĐịa chỉ:Số 377 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Hới,tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. |
05 ngày |
20 ngày |
|
2 |
Máy chèn đường sắt cầm tay |
1 |
Cái |
Máy bao gồm : 04 đầu chèn & 01 máy phát đồng bộ.Công suất đầu chèn: 520WĐiện áp: ~220V, 60Hz, 3 phaMáy phát điện chuyên dùngCông suất > 5 KVAĐiện áp: ~220V, 60Hz, 3 phaĐầu chia cáp điện lớn: 1bộ (100m cáp)Đầu chia cáp nhỏ: 02 bộ (2m cáp)Có lưỡi chèn dự phòng.Máy mới 100% |
Công ty cổ phần Đường sắt Quảng BìnhĐịa chỉ:Số 377 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Hới,tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. |
05 ngày |
20 ngày |
1 |
Xe ô tô tải gắn cẩu |
1 |
Chiếc |
Theo HSMT |
Công ty cổ phần Đường sắt Quảng Bình |
05 ngày |
20 ngày |
|
2 |
Máy chèn đường sắt cầm tay |
02 |
Cái |
Theo HSMT |
Công ty cổ phần Đường sắt Quảng Bình |
05 ngày |
20 ngày |
1 |
Vận chuyển đến kho bên mời thầu, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ và bảo hành bảo trì |
01 |
Gói |
Vận chuyển đến kho bên mời thầu, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ và bảo hành bảo trì |
Kho Công ty cổ phần Đường sắt Quảng Bình |
|||
2 |
Đăng kiểm phương tiện, đăng ký phương tiện, chìa khóa trao tay. |
01 |
Gói |
Đăng kiểm phương tiện, đăng ký phương tiện, chìa khóa trao tay. |
Cục đăng kiểm Việt Nam |