Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
- Máy đào có dung tích gầu >= 1,25 m3.
- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. |
1 |
2 |
- Ô tô tự đổ có tải trọng >= 7 tấn.
- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. |
1 |
1 |
Hộp bảo vệ đồng hồ 15 ly (cấp mới bao gồm van trước và gắn sau đồng hồ nước) |
40 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vật tư sử dụng lại: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Hộp bảo vệ đồng hồ + đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại) |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đồng hồ nước 25 ly sử dụng lại |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đồng hồ nước 15 ly sử dụng lại |
49 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Joint TLK 15LY |
49 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Joint TLK 25LY |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Băng keo lụa |
50 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Thử áp lực đường ống: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD125mm |
28.21 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD180mm |
4.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Nước thử áp đường ống |
44.026 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Nước súc rửa đường ống |
2608 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Khử trùng đường ống: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Khử trùng ống nước - Đường kính OD180mm |
4.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Khử trùng ống nước - Đường kính OD125mm |
28.21 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG_
CÔNG TÁC THI CÔNG BAN ĐÊM: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Tái lập mặt đường nhựa 120Mpa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Rải vải địa kỹ thuật |
16.621 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 40cm |
2.093 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 (trong lòng phui) |
5.232 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTN C19); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (trong lòng phui) |
5.232 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trong lòng phui) |
5.232 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTN C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (trong lòng phui) |
5.232 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cào bóc mặt đường 5cm (phần cào bóc) |
16.012 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần cào bóc trong và ngoài phui) |
16.012 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTN C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (phần cào bóc trong và ngoài phui) |
16.012 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Lớp nhựa cào bóc |
0.801 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Lớp nhựa cào bóc |
0.801 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tái lập hẻm bê tông xi măng (ML2): |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Rải vải địa kỹ thuật |
11.381 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cm |
1.019 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cm |
50.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tái lập đường đất đá (ML3): |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Rải vải địa kỹ thuật |
4.906 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 25cm |
0.507 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tái lập theo hiện trạng dày 10cm |
2.029 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lề gạch terazzo (ML4): |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95 |
0.097 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đổ BT đá 1 x 2 mác 150 dày 5cm |
4.87 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lát gạch terrazzo |
98.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tái lập lề bê tông xi măng (ML5): |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95 |
0.047 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cm |
4.72 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tái lập lề đất (ML6): |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Tái lập theo hiện trạng dày 10cm |
0.45 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
CÔNG TÁC THI CÔNG BAN NGÀY: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Tái lập mặt đường nhựa 120Mpa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Rải vải địa kỹ thuật |
2.002 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cm k>=0,98 |
0.169 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |