Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục cung cấp Vật tư Thiết bị - HẠ THẾ (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, thu nhập chịu thuế, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, các chi phí cần thiết khác, thuế VAT 10%...) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). |
465 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Xà thép L75*75*8*0,8m |
62 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
xà thép l75*75*8*1,2m |
38 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
xà thép l75*75*8*2m |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
thanh chống thép l50 2,1m |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
móc đơn cáp abc |
332 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
sứ ống chỉ |
1650 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
cáp đồng bọc 50mm2 |
1860 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) |
999 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 (lõi nhôm) |
781.32 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) |
24266.8 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
kẹp treo cáp abc 4*50mm2 |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
kẹp treo cáp abc 4*95mm2 |
578 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Nối IPC 95-35 |
248 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Nối IPC 95-95 |
4469 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
kẹp ngừng cáp abc |
1048 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
khóa đai |
1849 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bô tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KV |
131 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
cosse ép cu-al 95mm2 |
348 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
uclevis |
1650 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
đai thép không rỉ 20*0,7mm |
1453 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
băng keo hạ thế |
910 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
boulon thép mạ có đai ốc 12*40 |
128 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
boulon thép mạ có đai ốc 16*300 |
1819 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 |
116 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
cosse nối ép 11mm2 |
1948 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Boulon móc cáp ABC 16*250. |
1061 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Boulon móc cáp abc 16*350 |
251 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
ống nhựa trong ĐK 21mm |
393 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Dây kẽm bọc nhựa |
131.6 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện |
658 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Hạng mục Vlp+NC+MTC lắp đặt Vật tư Thiết bị - HẠ THẾ (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, thu nhập chịu thuế, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ trong công trường, thu hồi, các chi phí cần thiết khác, thuế VAT 10%...) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
PHẦN KHÔNG ÁP DỤNG XDCB |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Thay hộp domino đầu trụ (bao gồm lắp domino, lắp phụ kiện và thu hồi domino thu hồi phụ kiện) |
440 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp bổ sung hộp domino đầu trụ (bao gồm lắp domino, lắp phụ kiện) |
25 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thay cáp ABC 4x95mm2 tróc vỏ (bao gồm lắp cáp ABC, lắp phụ kiện và thu hồi cáp ABC, thu hồi phụ kiện) |
24266 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thay cáp ABC 4x50mm2 tróc vỏ (bao gồm lắp cáp ABC, lắp phụ kiện và thu hồi cáp ABC, thu hồi phụ kiện) |
781 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp phụ kiện Tiếp địa hạ thế |
131 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thay nối bọc cđ cò đấu hộp domino đầu trụ (không thuộc hạng mục các hộp domino thay mới) |
172 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thay nối bọc cđ cò đấu Tụ bù hạ thế |
39 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp bổ sung Cáp duplex 2x10mm² |
999 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
PHẦN ÁP DỤNG XDCB |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Lắp bổ sung cosse ép Cu_Al 95mm2(Tại trụ trạm) |
348 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp bổ sung Tiếp địa hạ thế |
131 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp bổ sung Đà sắt 0,8m đôi |
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp bổ sung Đà sắt 1,2m đôi |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp bổ sung Đà sắt 2m đôi - tháp đầu trụ |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp bổ sung Đà sắt 2m đôi lệch |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |