Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Seal, Oil (Phốt đầu trục cơ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
2 |
Seal, Oil (Phốt đuôi trục cơ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
3 |
Seal, Oil (Phốt puly trung gian) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
4 |
Seal, Oil (Phốt puly mô tơ sạc) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
5 |
Set, Main Bearing (Bộ bạc lót trục cơ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
6 |
Bearing , Cond Rod (Bạc lót thanh truyền) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
7 |
Valve, Intake (Supáp hút) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
8 |
Valve, Exhaust (Supáp xả) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
9 |
Insert, Valve (Miệng supáp hút) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
10 |
Insert, Valve (Miệng supáp xả) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
11 |
Set, Upper Gasket (Bộ don trên) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
12 |
Set, Lower Gasket (Bộ don dưới) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
13 |
Kit, Cylinder Liner (Bộ xy lanh) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
14 |
Kit, Engine Piston (Bộ pít tông) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
15 |
Set, Piston Ring (Bạc séc măng) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
16 |
Injector (Bộ vòi phun) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
17 |
Kit, Turbocharger (Trục bô tăng áp) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
18 |
Guide, Valve Stem (Ống dẫn hướng supáp) |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
19 |
Bushing (Bạc thau trục puly trung gian) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
20 |
Seal, Oil (Phốt trục bơm nước) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
21 |
Seal, Water Pump (Phốt bơm nước) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
22 |
Camshaft (Cốt cam bên phải) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
23 |
Camshaft (Cốt cam bên trái) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
24 |
Bushing (bộ bạc lót trục cam) |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
25 |
Tappet, Injector (Bút so dầu) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
26 |
Tappet, Valve (Bút so supáp) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
27 |
Bushing (Bạc đỡ nhông kéo mô tơ sạc) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
28 |
Hose, Plain (Ống nước nối vào bộ sưởi gió nạp) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
29 |
Hose, Plain (Ống nước nối qua 02 nắp quy lát) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
30 |
Hose, Flexible (Ống nhớt lên Turbo) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
31 |
Hose, Flexible (Ống nhớt từ turbo về cạc te) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
32 |
Hose, Plain (Ống gió từ turbo qua buồn nạp) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
33 |
Hose, Plain (Ống nước nối qua sinh hàn gió) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
34 |
Bushing (Bạc thau trục kéo bơm dầu) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
35 |
Bushing (Bạc thau nhông trung gian) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
36 |
Seal, Oring (Don sinh hàn) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
37 |
Bushing (Bạc cò mổ supáp) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
38 |
Bushing (Bạc cò mổ kim phun) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
39 |
Shaft, Rocker Lever (Đòn gánh cò mổ) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
40 |
Plug, Expansion (Nút chặn đòn gánh cò mổ) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
41 |
Plug, Expansion (Nút chặn đòn gánh cò mổ) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
42 |
Shaft, Pivot (Cốt trục tăng dây cuaroa) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
43 |
Bushing (Bạc đỡ cốt trục tăng dây cuaroa) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
44 |
Guide, Spring (Ty đỡ lò so) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
45 |
Hose, Flexible (Ống dẫn dầu) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
46 |
Hose, Flexible (Ống dẫn dầu) (AK5015SS) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
47 |
Hose, Flexible (Ống dẫn dầu) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
48 |
Hose, Flexible (Ống nhớt từ bơm đến lọc nhớt) (501-0537-22) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
49 |
Hose, Flexible (Ống nhớt từ lọc nhớt về cạc te) (501-0537-49) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
|
50 |
Shaft, Water Pump (Trục bơm nước) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |
Trong vòng 120 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành hàng hóa. |