Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máng to khổ 500 |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Keo Giáo- Phia Siểm, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
2 |
Úp Nóc, máng sối khổ 400mm |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Keo Giáo- Phia Siểm, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
3 |
Vít bắn tôn |
4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Keo Giáo- Phia Siểm, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
4 |
Lưỡi cắt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Keo Giáo- Phia Siểm, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
5 |
Sơn sắt thép |
4 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Keo Giáo- Phia Siểm, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
6 |
Que hàn |
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
7 |
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mm (9,05kg/cây). Tổng 38 cây |
344 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
8 |
Thép ống mạ kẽm D76x1.1mm (12,19kg/cây). Tổng 11 cây |
135 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
9 |
Thép ống mạ kẽm D42x1.1mm ( 6,69kg/cây). Tổng 25 cây |
173 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
10 |
Thép tròn Fi 8mm |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
11 |
Tôn lợp mái Suntek (EC11 (11 sóng) dày 0.4mm |
217 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
12 |
Máng to khổ 500 |
26 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
13 |
Vít bắn tôn |
7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
14 |
Lưỡi cắt |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
15 |
Sơn sắt thép |
4 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Pò Peo - Phia Muông, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
16 |
Cát nghiền |
23.01 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xóm Pác Phiao - Pác Thay - Đỏng Dọa, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
17 |
Xi măng PC30 |
14652 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xóm Pác Phiao - Pác Thay - Đỏng Dọa, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
18 |
Đá 1x2 |
33.45 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xóm Pác Phiao - Pác Thay - Đỏng Dọa, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
19 |
Cước vận chuyển vật liệu |
9 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
10 |
15 |
|
20 |
Bồn tự hoại nhựa loại đứng 1m3 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
21 |
Cửa nhà vệ sinh bằng nhôm thường, kính mờ |
2.8 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
22 |
phụ kiện cửa vệ sinh |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
23 |
Bể chứa nước Inox 1m3 |
1 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
24 |
Cát mịn ML=0,7÷1,4 (cát trát) |
1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
25 |
Cát nghiền |
12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
26 |
Chậu rửa 1 vòi+chân |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
27 |
Chậu xí xổm+két treo tay gạt |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
28 |
Đá 1x2 |
14 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
29 |
Đá hộc |
5.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
30 |
Gạch bê tông 15x19x39cm |
335 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
31 |
Gạch lát ≤ 0,09m2 |
6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
32 |
Gạch ốp tường 25x50cm |
28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
33 |
Thép tròn Fi ≤10mm |
58 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
34 |
Vòi rửa vệ sinh |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
35 |
Xi măng PCB30 |
6478 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Bản Mài, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
36 |
Cát nghiền |
23.13 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Phia Mạ, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
37 |
Xi măng PC30 |
14728 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Phia Mạ, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
38 |
Đá 1x2 |
33.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Phia Mạ, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
39 |
Bồn tự hoại nhựa loại đứng 1m3 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
40 |
Cửa nhà vệ sinh bằng nhôm thường, kính mờ |
2.8 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
41 |
phụ kiện cửa vệ sinh |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
42 |
Bể chứa nước Inox 1m3 |
1 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
43 |
Cát mịn ML=0,7÷1,4 (cát trát) |
0.9123 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
44 |
Cát mịn (cát nghiền) |
1.2334 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
45 |
Chậu rửa 1 vòi+chân |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
46 |
Chậu xí xổm+két treo tay gạt |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
47 |
Đá 1x2 |
12.1911 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
48 |
Đá hộc |
5.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
49 |
Gạch bê tông 15x19x39cm |
334.56 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |
|
50 |
Gạch lát ≤ 0,09m2 |
6.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Xóm Khưa Hoi, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh (cũ) |
10 |
15 |