Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực thuộc Đội QLĐLKV Lục Nam tỉnh Bắc Ninh năm 2026 |
Hạng mục |
|||
2 |
Chi phí khảo sát phục vụ lập BCKTKT |
Hạng mục |
|||
3 |
Khảo sát địa hình |
Hạng mục |
|||
4 |
Tuyến đường dây tải điện trên không 22-35kV |
Hạng mục |
|||
5 |
Đo vẽ tuyến đường dây cấp điện áp 22-35kV (địa hình cấp III)- Xây dựng mới |
2.91 |
km |
||
6 |
Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công |
2.91 |
km |
||
7 |
Tuyến đường dây 0,4kV |
Hạng mục |
|||
8 |
Đo vẽ tuyến đường dây cấp điện áp 0,4kV (địa hình cấp III)- Xây dựng mới |
3.93 |
km |
||
9 |
Trạm biến áp 22-35/0,4kV |
Hạng mục |
|||
10 |
Đo vẽ bản đồ TBA tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, địa hình cấp III (đo vẽ 06 TBA XD mới với diện tích 36m2/1 trạm) |
0.022 |
ha |
||
11 |
Khảo sát địa chất |
Hạng mục |
|||
12 |
Tuyến đường dây tải điện trên không 22-35kV |
Hạng mục |
|||
13 |
Khoan thăm dò địa chất bằng phương pháp khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan 4m; cấp đất đá I-III (Khoan tại 1 tuyến ĐZ có chiều dài >300m/tuyến) |
20 |
m |
||
14 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất trong phòng thí nghiệm (gồm 9 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 02 mẫu) |
10 |
mẫu |
||
15 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước ăn mòn bê tông (gồm 11 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 01 mẫu) |
5 |
mẫu |
||
16 |
Trạm biến áp 22-35/0,4kV |
Hạng mục |
|||
17 |
Khoan thăm dò địa chất bằng phương pháp khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan 5m; cấp đất đá I-III (mỗi TBA xây dựng mới khoan 1 hố sâu 5m) |
30 |
m |
||
18 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất trong phòng thí nghiệm (gồm 9 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 01 mẫu) |
6 |
mẫu |
||
19 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước ăn mòn bê tông (gồm 11 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 01 mẫu) |
6 |
mẫu |
||
20 |
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng Cấp địa hình I-II (đo điện trở suất của đất) |
11 |
1 quan sát địa vật lý |
||
21 |
Chi phí lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật |
1 |
Dự án |
||
22 |
Nâng cao năng lực vận hành, giảm TTĐN lưới điện khu vực thuộc Đội QLĐLKV Yên Thế tỉnh Bắc Ninh năm 2026 |
Hạng mục |
|||
23 |
Chi phí khảo sát phục vụ lập BCKTKT |
Hạng mục |
|||
24 |
Khảo sát địa hình |
Hạng mục |
|||
25 |
Tuyến đường dây tải điện trên không 22-35kV |
Hạng mục |
|||
26 |
Đo vẽ tuyến đường dây cấp điện áp 22-35kV (địa hình cấp III)- Xây dựng mới |
1.97 |
km |
||
27 |
Tuyến đường dây 0,4kV |
Hạng mục |
|||
28 |
Đo vẽ tuyến đường dây cấp điện áp 0,4kV (địa hình cấp III)- Xây dựng mới |
3.6 |
km |
||
29 |
Trạm biến áp 22-35/0,4kV |
Hạng mục |
|||
30 |
Đo vẽ bản đồ TBA tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, địa hình cấp III (đo vẽ 03 TBA XD mới với diện tích 36m2/1 trạm) |
0.0108 |
ha |
||
31 |
Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công |
1.97 |
km |
||
32 |
Khảo sát địa chất |
Hạng mục |
|||
33 |
Tuyến đường dây tải điện trên không 22-35kV |
Hạng mục |
|||
34 |
Khoan thăm dò địa chất bằng phương pháp khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan 4m; cấp đất đá I-III (2 hố khoan) |
8 |
m |
||
35 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất trong phòng thí nghiệm (gồm 9 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 02 mẫu) |
4 |
mẫu |
||
36 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước ăn mòn bê tông (gồm 9 chỉ tiêu/mẫu) |
2 |
mẫu |
||
37 |
Trạm biến áp 22-35/0,4kV |
Hạng mục |
|||
38 |
Khoan thăm dò địa chất bằng phương pháp khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan 5m; cấp đất đá I-III (mỗi TBA xây dựng mới khoan 1 hố sâu 5m) |
15 |
m |
||
39 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất trong phòng thí nghiệm (gồm 9 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 01 mẫu) |
3 |
mẫu |
||
40 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước ăn mòn bê tông (gồm 11 chỉ tiêu/mẫu; mỗi hố khoan lấy 01 mẫu) |
3 |
mẫu |
||
41 |
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng Cấp địa hình I - II (đo điện trở suất của đất) |
5 |
1 quan sát địa vật lý |
||
42 |
Chi phí lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật |
1 |
Dự án |
||
43 |
Nâng cao năng lực vận hành, giảm TTĐN lưới điện và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực thuộc Đội QLĐLKV Sơn Động năm 2026 |
Hạng mục |
|||
44 |
Chi phí khảo sát phục vụ lập BCKTKT |
Hạng mục |
|||
45 |
Khảo sát địa hình |
Hạng mục |
|||
46 |
Tuyến cáp ngầm 22-35kV |
Hạng mục |
|||
47 |
Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m (địa hình cấp III) đo vẽ từ tim tuyến về mỗi bên 3m đường cáp ngầm 22-35kV |
0.15 |
ha |
||
48 |
Tuyến đường dây tải điện trên không 22- 35kV |
Hạng mục |
|||
49 |
Đo vẽ tuyến đường dây cấp điện áp 22-35kV (địa hình cấp III)- Xây dựng mới |
2.08 |
km |
||
50 |
Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công |
2.08 |
km |