Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ chặt tiêu chuẩn |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn PP I-D |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Hoàn trả mặt bằng các hố đào: |
* |
|||
8 |
Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
0.2 |
10m2 |
||
9 |
Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công |
1 |
m3 |
||
10 |
Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.86 |
m3 |
||
11 |
KHẢO SÁT MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU |
* |
|||
12 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman |
189 |
1 điểm TN |
||
13 |
KHẢO SÁT THỦY VĂN |
* |
|||
14 |
Mua số liệu mực nước theo năm |
1 |
trạm |
||
15 |
Mua số liệu mực nước theo giờ |
1 |
trạm |
||
16 |
Khảo sát thủy văn dọc tuyến (kỹ sư 4,0/8) |
6 |
công |
||
17 |
Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá IV-V |
2 |
m3 |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
ĐIỀU TRA, THU THẬP SỐ LIỆU |
* |
|||
20 |
Phối hợp địa phương điều tra, xác định vị trí bãi thải vật liệu đào, phá dỡ công trình…(kỹ sư 4,0/8) |
8 |
công |
||
21 |
Điều tra số liệu mỏ vật liệu dự kiến tối thiểu 3 mỏ đá, 3 mỏ cát (kỹ sư 4,0/8) |
12 |
công |
||
22 |
Thu thập các số liệu về tải trọng xe tại trạm cân (kỹ sư 4,0/8) |
2 |
công |
||
23 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
* |
|||
24 |
Lưới khống chế mặt bằng và cao độ |
* |
|||
25 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình V (hệ số 1.6) |
29 |
điểm |
||
26 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
8.03 |
km |
||
27 |
Đo vẽ trắc dọc, trắc ngang |
* |
|||
28 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV (hệ số 1.1 đo đường cũ) |
92.3 |
100m |
||
29 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
104.8 |
100m |
||
30 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT: |
* |
|||
31 |
Khảo sát địa chất Phần Đường: |
* |
|||
32 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét) |
15 |
m khoan |
||
33 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III |
15 |
m khoan |
||
34 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III |
3 |
1 lần TN |
||
35 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
5 |
1 điểm |
||
36 |
Mẫu nguyên dạng: |
* |
|||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng (c, phi) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén nhanh) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Mẫu không nguyên dạng (đất dính): |
* |
|||
45 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Mẫu không nguyên dạng (đất rời): |
* |
|||
50 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
1 |
1 chỉ tiêu |