Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình (Cống Trà Tân) |
||||
2 |
Mốc tim công trình; cấp địa hình II |
5 |
mốc |
||
3 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình II |
2.4 |
100m |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước; cấp địa hình I |
3 |
100m |
||
5 |
Khảo sát địa chất (Cống Trà Tân) |
||||
6 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III |
120 |
1m khoan |
||
7 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm cắt quay bằng máy |
20 |
điểm |
||
8 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
40 |
1 lần thí nghiệm |
||
9 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
52 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm nén cố kết |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Khảo sát địa hình (Cống 26/3) |
||||
22 |
Mốc tim công trình; cấp địa hình II |
3 |
mốc |
||
23 |
Khảo sát địa chất (Cống 26/3) |
||||
24 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III |
30 |
1m khoan |
||
25 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm cắt quay bằng máy |
5 |
điểm |
||
26 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
10 |
1 lần thí nghiệm |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm nén cố kết |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm mô hình thủy lực cống Trà Tân |
||||
40 |
Xây tường |
8.4 |
m³ |
||
41 |
Xây bệ đỡ mô hình |
0.3887 |
m³ |
||
42 |
Trát tường bao, bệ đỡ mô hình |
93.296 |
m² |
||
43 |
Đắp cát tạo mặt bằng cho khu thí nghiệm mô hình |
78 |
m³ |
||
44 |
Đắp tạo dáng sơ bộ mô hình khu thí nghiệm |
156 |
m² |
||
45 |
Trát mặt bằng mô hình bằng vữa M75 |
143.3 |
m² |
||
46 |
Đắp hố xói cứng, bờ kênh và các chi tiết gấp khúc |
12.7 |
m² |
||
47 |
Gia công chế tạo mô hình cụm công trình đầu mối bằng mica (PA Thiết kế) |
10.4914 |
m² |
||
48 |
Gia công chế tạo mô hình cụm công trình đầu mối bằng mica (PA sửa đổi hoàn thiện) |
4.1965 |
m² |
||
49 |
Gia công lắp đặt các ray trượt |
0.11 |
tấn |
||
50 |
Gia công và lắp đặt cửa cuối |
0.9 |
m2 |