Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
1.57 |
100ha |
||
2 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
15.7 |
ha |
||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
9.87 |
ha |
||
4 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền hạng 4. Cấp địa hình III |
9 |
điểm |
||
5 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 1. Cấp địa hình III |
17 |
điểm |
||
6 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình III |
54 |
điểm |
||
7 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III |
24.9 |
km |
||
8 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III |
61.5 |
100m |
||
9 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III |
82.86 |
100m |
||
10 |
Cắm mốc tim tuyến công trình đầu mối thủy lợi. Cấp địa hình III |
14 |
mốc |
||
11 |
Cắm mốc tim tuyến dẫn và công trình trên tuyến - công trình thủy lợi. Cấp địa hình III |
71 |
mốc |
||
12 |
Đo nối cao tọa độ vị trí khảo sát, cấp địa hình III |
184 |
điểm |
||
13 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
756 |
m khoan |
||
14 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI |
84 |
m khoan |
||
15 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
367.2 |
m khoan |
||
16 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá IV- V |
40.8 |
m khoan |
||
17 |
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1 lít/phút, nguồn nước cách vị trí thí nghiệm <= 100m |
120 |
lần đổ |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
98 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
98 |
chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
98 |
chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
98 |
chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
98 |
chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
98 |
chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
98 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ chặt tiêu chuẩn |
98 |
chỉ tiêu |