Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê đoạn từ K13+500-K15+000 đê tả Đào, huyện Nam Trực |
||||
2 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
1455 |
m |
||
3 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
440 |
m |
||
4 |
Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê đoạn từ K15+374-K15+424 đê hữu Ninh, huyện Trực Ninh |
||||
5 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
55 |
m |
||
6 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
40 |
m |
||
7 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.15 |
ha |
||
8 |
Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê tại vị trí cống Giáp Năm K38+281 đê tả Ninh, huyện Hải Hậu |
||||
9 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
70 |
m |
||
10 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
40 |
m |
||
11 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.18 |
ha |
||
12 |
Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê tại vị trí cống Hùng Cường K36+686 đê tả Ninh, huyện Hải Hậu |
||||
13 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
70 |
m |
||
14 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
40 |
m |
||
15 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.18 |
ha |
||
16 |
Sửa chữa mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K8+658-K9+646 đê cửa sông tả Đáy, huyện Nghĩa Hưng |
||||
17 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
1050 |
m |
||
18 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
960 |
m |
||
19 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
3.21 |
ha |
||
20 |
Tu sửa, gia cố mái đê, chân đê đoạn từ K7+200-K8+155 đê cửa sông hữu Hồng, huyện Giao Thủy |
||||
21 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
970 |
m |
||
22 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
522 |
m |
||
23 |
Cắt ngang tuyến đê dưới nước; cấp địa hình I |
203 |
m |
||
24 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
1.782 |
ha |
||
25 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) dưới nước (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.693 |
ha |
||
26 |
Tu sửa, gia cố mái đê, chân đê (đê, kè Mười Sáu) đoạn từ K188+450-K188+577 đê tả Đáy, huyện Nghĩa Hưng |
||||
27 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
127 |
m |
||
28 |
Cắt ngang tuyến kè trên cạn; cấp địa hình I |
60 |
m |
||
29 |
Cắt ngang tuyến kè dưới nước; cấp địa hình I |
30 |
m |
||
30 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.294 |
ha |
||
31 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) dưới nước (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.147 |
ha |
||
32 |
Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê phía đồng đoạn từ K159+850-K162+150 hữu Hồng, huyện Mỹ Lộc |
||||
33 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
2295 |
m |
||
34 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
690 |
m |
||
35 |
Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê phía đồng đoạn từ K167+294-K168+650 đê hữu Hồng, huyện Nam Trực |
||||
36 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
1423 |
m |
||
37 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
430 |
m |
||
38 |
Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê phía đồng đoạn từ K2+400-K3+980 đê tả Ninh, huyện Xuân Trường |
||||
39 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
1535 |
m |
||
40 |
Cắt ngang tuyến đê trên cạn; cấp địa hình I |
920 |
m |
||
41 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
3.11 |
ha |
||
42 |
Tu sửa, gia cố những vị trí bị hư hỏng của kè đoạn từ K2+040 ÷ K2+340 đê hữu Đào, thành phố Nam Định |
||||
43 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
273.3 |
m |
||
44 |
Cắt ngang tuyến kè trên cạn; cấp địa hình I |
120 |
m |
||
45 |
Cắt ngang tuyến kè dưới nước; cấp địa hình I |
40 |
m |
||
46 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) trên cạn (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.44 |
ha |
||
47 |
Cập nhật bình đồ tuyến tỷ lệ 1/500 (h=0,5) dưới nước (tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
0.15 |
ha |
||
48 |
Tu sửa những vị trí bị hư hỏng kè Đông Duy đoạn từ K151+208 ÷ K152+250 đê tả Đáy, huyện Ý Yên |
||||
49 |
Cắt dọc tuyến đê trên cạn (bổ sung điểm tính 15% đơn giá); cấp địa hình I |
1030.1 |
m |
||
50 |
Cắt ngang tuyến kè trên cạn; cấp địa hình I |
375 |
m |