Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I.1.Thu thập tài liệu: Điều tra thu thập cập nhật bổ sung thông tin các điểm đấu nối, giao cắt công trình, công trình ngầm, quy hoạch giao thông, thủy lợi; Thu thập đơn giá xây dựng, thông báo giá địa phương, thông báo giá của nhà cung cấp vật liệu, phí dịch vụ các loại; điều tra dân sinh, kinh tế. |
9 |
Công |
||
2 |
I.2. Thu thập tài liệu: Điều tra cập nhật bổ sung về cống thoát nước, đường giao dân sinh,... |
5 |
Công |
||
3 |
II. Công tác khảo sát địa hình. 1: Khảo sát địa hình tuyến: Cập nhật đo vẽ bình đồ tỷ lệ 1/1000, địa hình cấp III |
27.5 |
Công |
||
4 |
II. Công tác khảo sát địa hình. 2 Khảo sát nút giao thông: Đo vẽ cập nhật bổ sung bình đồ tuyến trên cạn tỷ lệ 1/500, địa hình cấp III |
2.75 |
ha |
||
5 |
II. Công tác khảo sát địa hình. 2 Khảo sát nút giao thông: Đo trắc dọc tỷ lệ 1/1000, 1/100 địa hình cấp III |
2.75 |
100m |
||
6 |
II. Công tác khảo sát địa hình. 2 Khảo sát nút giao thông: Đo mặt cắt ngang đường giao tỷ lệ 1/200 địa hình cấp III |
11.6 |
100m |
||
7 |
II. Công tác khảo sát địa hình.3 Khảo sát đường giao dân sinh: Đo trắc dọc đường giao tỷ lệ 1/1000, 1/100 địa hình cấp III |
6.5 |
100m |
||
8 |
II. Công tác khảo sát địa hình.3 Khảo sát đường giao dân sinh: Đo mặt cắt ngang đường giao tỷ lệ 1/200 địa hình cấp III |
13 |
100m |
||
9 |
II. Công tác khảo sát địa hình.5 Khảo sát cống lớn: Khảo sát cống lớn: Đo vẽ bình đồ trên cạn, tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, ĐH cấp III |
0.6 |
ha |
||
10 |
II. Công tác khảo sát địa hình 5. Khảo sát cống lớn: Đo vẽ trắc dọc lòng cống, tỷ lệ dài 1/100, cao 1/10 ĐH cấp III |
1 |
100m |
||
11 |
II. Công tác khảo sát địa hình 5.Khảo sát cống lớn: Đo vẽ, đăng ký cống cũ |
3 |
Công |
||
12 |
IV. Khảo sát địa chất công trình 1. Khảo sát cống lớn - Khoan địa chất trên cạn, độ sâu 0-30m, đất đá cấp I - III |
10 |
m |
||
13 |
IV. Khảo sát địa chất công trình 1. Khảo sát cống lớn - Thí nghiệm chỉ tiêu đất cơ lý đất phá huỷ (40% của 60% *100% mẫu) |
3 |
mẫu |
||
14 |
IV. Khảo sát địa chất công trình 1. Khảo sát cống lớn - Thí nghiệm chỉ tiêu đất cơ lý đất nguyên dạng (60% của 60% *100% mẫu) |
1 |
mẫu |
||
15 |
IV. Khảo sát địa chất công trình 1. Khảo sát cống lớn -Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III |
10 |
m |
||
16 |
V. Khảo sát mặt đường cũ - Khảo sát, đánh giá tình trạng mặt đường cũ |
5 |
công |
||
17 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - Điều tra mỏ vật liệu (đất, đá, cát), bãi thải |
10 |
công |
||
18 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU -Thí nghiệm mẫu đất |
9 |
mẫu |
||
19 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - Đào hố lấy mẫu |
3.38 |
m3 |
||
20 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - Khối lượng riêng |
9 |
chỉ tiêu |
||
21 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - Độ ẩm, độ hút ẩm |
9 |
chỉ tiêu |
||
22 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - Giới hạn dẻo |
9 |
chỉ tiêu |
||
23 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - giới hạn chảy |
9 |
chỉ tiêu |
||
24 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - Thành phần hạt |
9 |
chỉ tiêu |
||
25 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - khối lượng thể tích (dung trọng) |
9 |
chỉ tiêu |
||
26 |
VI.KHẢO SÁT VẬT LIỆU XÂY DỰNG & BÃI THẢI VẬT LIỆU - sức chịu tải CBR |
9 |
chỉ tiêu |
||
27 |
VII. Chi phí thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán và tham vấn các cơ quan liên quan về hồ sơ thiết kế. |
1 |
Công việc |
||
28 |
VIII.GIẤY PHÉP ĐẤU NỐI VÀO QUỐC LỘ 48D -Văn bản chấp thuận về việc thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào quốc lộ 48D. |
1 |
bản |