Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa chất |
ha |
|||
2 |
Hói Kim Đôi |
ha |
|||
3 |
Khoan tay trên cạn, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III |
140 |
m |
||
4 |
Khoan tay dưới nước, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III |
50 |
m |
||
5 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu (8 chỉ tiêu) |
16 |
mẫu |
||
6 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu (5 chỉ tiêu) |
16 |
mẫu |
||
7 |
Hói Chợ Nang |
ha |
|||
8 |
Khoan tay trên cạn, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III |
175 |
m |
||
9 |
Khoan tay dưới nước, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III |
40 |
m |
||
10 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu (8 chỉ tiêu) |
16 |
mẫu |
||
11 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu (5 chỉ tiêu) |
16 |
mẫu |
||
12 |
Đê Icco |
ha |
|||
13 |
Khoan tay trên cạn, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III |
77 |
m |
||
14 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu (8 chỉ tiêu) |
16 |
mẫu |
||
15 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu (5 chỉ tiêu) |
16 |
mẫu |
||
16 |
Khảo sát địa hình |
ha |
|||
17 |
Hói Kim Đôi |
ha |
|||
18 |
Bình đồ |
ha |
|||
19 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500 trên cạn đường đồng mức 0,5m |
25.2 |
ha |
||
20 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500 trên dưới nước đồng mức 0,5m |
18.9 |
ha |
||
21 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 trên cạn đường đồng mức 0,5m |
1.97 |
ha |
||
22 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 trên dưới nước đồng mức 0,5m |
1.56 |
ha |
||
23 |
Thành lập lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp II |
25 |
điểm |
||
24 |
Cắt dọc, ngang tuyến hói |
ha |
|||
25 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến trên cạn |
126 |
100m |
||
26 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên cạn |
38.1 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên dưới nước |
38.1 |
100m |
||
28 |
Thành lập lưới khống chế độ cao thủy chuẩn kỹ thuật |
12.6 |
Km |
||
29 |
Hói Chợ Nang |
ha |
|||
30 |
Bình đồ |
ha |
|||
31 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500 trên cạn đường đồng mức 0,5m |
15.6 |
ha |
||
32 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500 trên dưới nước đồng mức 0,5m |
11.7 |
ha |
||
33 |
Thành lập lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp II |
13 |
điểm |
||
34 |
Cắt dọc, ngang tuyến hói |
ha |
|||
35 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến trên cạn |
78 |
100m |
||
36 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên cạn |
23.7 |
100m |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên dưới nước |
23.7 |
100m |
||
38 |
Thành lập lưới khống chế độ cao thủy chuẩn kỹ thuật |
7.8 |
Km |
||
39 |
Đê Icco |
ha |
|||
40 |
Bình đồ |
ha |
|||
41 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500 trên cạn đường đồng mức 0,5m |
12 |
ha |
||
42 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/500 trên dưới nước đồng mức 0,5m |
12 |
ha |
||
43 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 trên cạn đường đồng mức 0,5m |
5.04 |
ha |
||
44 |
Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1/200 trên dưới nước đồng mức 0,5m |
3.78 |
ha |
||
45 |
Thành lập lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp II |
45 |
điểm |
||
46 |
Cắt dọc, ngang tuyến đê |
ha |
|||
47 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến trên cạn |
80 |
100m |
||
48 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên cạn |
30.15 |
100m |
||
49 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên dưới nước |
30.15 |
100m |
||
50 |
Thành lập lưới khống chế độ cao thủy chuẩn kỹ thuật |
8 |
Km |