Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DUY TRÌ CÂY XANH, CÂY CẢNH, VỈA HÈ SUỐI HỒNG LỨU |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Tưới nước bằng máy bơm điện |
307.03 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
4 |
Phát cỏ bằng máy (thực hiện 3 làn) |
92.109 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
5 |
Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần) |
92.109 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
6 |
Trồng dặm cỏ lá tre |
150 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
7 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) |
92.109 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
8 |
Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần/6tháng) |
61.406 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
9 |
Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền (Chuỗi ngọc, mắt nai, dâu, cô tòng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Tưới nước bằng ô tô tưới nước |
362.225 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
11 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) |
108.6675 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
12 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 3 tháng/ lần) |
72.445 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
13 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu |
7.05 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
14 |
Duy trì cây đường viền cao <1m |
11.0613 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
15 |
Trồng dặm cây đường viền |
120 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
16 |
Cây cảnh ra hoà, cây cảnh tạo hình (Hoa giấy, râm bụt, ngâu) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW |
75.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
18 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
3.15 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
19 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
0.63 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
20 |
Cây xanh khu vực suối Hồng Lữu (Cây sấu, cây sao đen) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
138 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
22 |
VỆ SINH ĐƯỜNG DẠO SUỐI HỒNG LỨU |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (HS điều chỉnh K=0,8 đối với đô thị loại III-IV) |
20.8608 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
24 |
KHU VỰC CÔNG VIÊN VỪ A DÍNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW |
397.92 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
27 |
Phát cỏ bằng máy (3 lần/6 tháng) |
198.96 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
28 |
Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) |
198.96 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
29 |
Trồng dặm cỏ lá tre |
331 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
30 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) |
198.96 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
31 |
Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần) |
132.64 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
32 |
Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
33 |
Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW |
63.906 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
34 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) |
15.6005 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
35 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 3 tháng/lần) |
10.651 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
36 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu |
0.094 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
37 |
Duy trì cây đường viền cao <1m |
2.5688 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
38 |
Trồng dặm cây đường viền |
15 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
39 |
Cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
40 |
Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW |
145.84 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
41 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
2.785 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
42 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
1.975 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
43 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
0.15 |
100cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
44 |
Cây bóng mát |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
8.5 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
46 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
22 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
47 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
8.5 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
48 |
VỆ SINH ĐƯỜNG DẠO (KHU VỰC VÀ CÔNG VIÊN VỪ A DÍNH) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
49 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. (đường xung quanh công viên; đường dạo ven sông bên trái + bên phải) |
8.7233 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |
||
50 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét hè. (Đường dạo trong công viên; vỉa hè đường) |
4.6251 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn thành phố Điện Biền Phủ |
06 tháng |