Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500594231 |
Đèn quang trùng hợp không dây |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
2 |
PP2500594232 |
Đèn tẩy trắng răng |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
3 |
PP2500594233 |
Máy chữa tủy |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
4 |
PP2500594234 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
5 |
PP2500594235 |
Máy khoan răng |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
6 |
PP2500594236 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
7 |
PP2500594237 |
Máy lèn nhiệt |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
8 |
PP2500594238 |
Máy rửa dụng cụ siêu âm |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
9 |
PP2500594239 |
Máy thử tủy điện |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
10 |
PP2500594240 |
Máy X quang răng cầm tay |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
11 |
PP2500594241 |
Máy xịt dầu tay khoan |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
12 |
Đèn quang trùng hợp không dây |
Không yêu cầu |
Ivoclar Vivadent Manufacturing GmbH |
AUSTRIA |
2025 |
7 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật - Thân máy chính: 1 cái - Sạc pin: 1 cái - Đế: 1 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật - Thiết bị chiếu sáng, dạng bút bằng đèn LED - Thời gian chiếu sáng: ≥ 3 giây - Cường độ sáng: trong khoảng 900-2300 mW/cm2 - Dải bước sóng trong khoảng 385- 515 nm - Tiêu chuẩn an toàn điện: class II |
|||||||
13 |
Đèn tẩy trắng răng |
Không yêu cầu |
Rolence Enterprise Inc |
Đài Loan |
2025 |
2 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật - Thân máy chính: 1 cái - Sạc pin: 1 cái - Đế: 1 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật - Thiết bị chiếu sáng, dạng bút bằng đèn LED - Thời gian chiếu sáng: ≥ 3 giây - Cường độ sáng: trong khoảng 900-2300 mW/cm2 - Dải bước sóng trong khoảng 385- 515 nm - Tiêu chuẩn an toàn điện: class II |
|||||||
14 |
Máy chữa tủy |
Không yêu cầu |
Nakanishi Inc |
Nhật Bản |
2025 |
6 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật: - Máy chính: 01 cái - Motor điện : 01 cái - Tay khuỷu 6:1: 01 cái - Giá đỡ tay khoan: 01 cái - Típ phun loại F (dùng để bôi trơn): 01 cái - Bảng đối chiếu lực torque: 01 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật - Lực torque có thể điều chỉnh: từ 0.6 đến 4.0 Ncm - Tốc độ quay: từ 250 đến 1200 vòng/phút - Sử dụng được cho hệ thống trâm xoay liên tục và xoay qua lại - Có tính năng đảo chiều xoay khi quá lực cài đặt - Số chương trình cài đặt tự động: 8 chương trình - Có cài đặt chương trình riêng - Có sẵn thư viện của một số hệ thống trâm xoay phổ biến - Motor điện + Kích thước: φ 22.6 mm, Chiều dài 13.35 cm + Khối lượng: 150g - Tay khuỷu giảm tốc + Tỉ lệ bánh răng: 6:1 + Trục gắn trâm: φ 2,35 mm ISO1797-1 Type 1 + Chiều dài tối thiểu của cây trâm: 11 mm + Chiều dài tối đa của cây trâm: 46 mm - Giá đỡ tay khoan - Típ phun loại F (dùng để bôi trơn) |
|||||||
15 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Không yêu cầu |
Forum Engineering Technologies (96), Ltd |
Israel |
2025 |
8 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình * Máy chính: ≥ 01 bộ * Phụ kiện tiêu chuẩn, bao gồm: - Bộ sạc: ≥ 01 cái - Dây đo :≥ 01 cái - Móc môi : ≥ 02 cái - Móc trâm :≥ 02 cái - Nĩa: ≥ 02 cái - Sách hướng dẫn sử dụng ≥ 01 bộ 3. Yêu cầu kỹ thuật - Có Màn hình hiển thị màu - Có chức năng bảo vệ chống tĩnh điện bên trong máy hoặc có chức năng loại bỏ các nhiễu tín hiệu từ chính ống tủy - Sử dụng Pin. - Móc môi và nĩa có thể hấp tiệt trùng - Có âm thanh cảnh báo |
|||||||
16 |
Máy khoan răng |
Không yêu cầu |
DHEF INC. HSI- CHIH FACTORY |
Đài Loan |
2025 |
4 |
Bộ |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu kỹ thuật - Tốc độ vòng quay điều chỉnh vô cấp từ 100-3500 vòng /phút - Vỏ cách nhiệt 2 lớp - Tự động tăng tốc độ làm mát khi chịu tải lớn - Bộ tiêu chuẩn bao gồm Tay mài, đế tay mài và bàn điều khiển chân kiểm soát tốc độ |
|||||||
17 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Không yêu cầu |
Dentsply profesional |
Mỹ |
2025 |
3 |
Bộ |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu kỹ thuật - Tần số: 25kHZ - Tay cầm Gắn với đầu insert Cavitron 25K, truyền năng lượng từ máy cạo vôi sang đầu insert - Công nghệ điện từ (magnetostrictive): đầu cạo vôi 25K chuyển động theo hình elip - Nước cung cấp: 172 ~ 414 Kpa - Dòng khí: 0ml~60ml/ phút - Chiều dài dây cạo vôi ≥ 240cm - Chiều dài pedal điều khiển ≥240cm - Dây nguồn ≥ 240cm - Dây cấp nước ≥ 240cm |
|||||||
18 |
Máy lèn nhiệt |
Không yêu cầu |
Changzho Sifary medical Techology Co.' Ltd |
Trung Quốc |
2025 |
3 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật Máy bơm côn - Tay làm việc 01 cái - Đế sạc 01 cái - Đầu bơm kích thước 0,35mm 01 cái - Đầu bơm kích thước 0,45mm 01 cái - Dụng cụ uốn cong đầu bơm 01 cái - Bộ sạc 01 cái Máy cắt côn - Tay làm việc 01 cái - Đế sạc 01 cái - Đầu cắt 03 cái - Bộ sạc 01 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật Máy bơm côn - Đầu bơm côn là đầu bằng bạc tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần - Có đầu xoay 360º Gutta Percha được bơm bằng mô tơ - Chương trình cài sẵn có thể tùy chỉnh: ≥ 03 chương trình - Khoảng gia nhiệt: từ ≤100ºC - ≥180ºC 3 tốc độ dòng chảy Gutta Percha: Thấp, Trung bình, Cao. Có báo mức Gutta Percha còn lại - Thời gian làm nóng: ≤ 25 giây để nóng lên 180ºC - Bộ sạc: Đầu vào 100–240 V / Đầu ra DC 6V, 3A - Pin: Lithium, dung lượng ≥ 2500mAh, có thể cắm điện và sử dụng trực tiếp. Thời gian sạc đầy ≤ 4 giờ Máy cắt côn - Khoảng nhiệt độ hoạt động rộng từ ≤ 90º đến ≥ 300ºC - Chương trình cài sẵn có thể tùy chỉnh nhiệt độ và thời gian cắt tùy theo vật liệu trám bít: ≥ 05 chương trình - Thời gian làm nóng: trong ≤ 0,2 giây cho 200°C và ≤ 1 giây cho nhiệt độ 300°C - Thời gian làm nguội: ≤ 2 giây - Thời gian hoạt động: liên tục trong vòng ≥ 4 giờ ở nhiệt độ 250 °C - Pin: Li-ion, dung lượng ≥ 2600mAh; Thời gian sạc đầy: ≤ 2 giờ |
|||||||
19 |
Máy rửa dụng cụ siêu âm |
Không yêu cầu |
SH Scientific |
Hàn Quốc |
2025 |
2 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật Máy rửa dụng cụ siêu âm kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ, trong đó bao gồm: -Nắp bằng thép không gỉ: 01 cái -Giỏ chứa dụng cụ bằng thép không gỉ: 01 cái -Dây nguồn: 01 cái -Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 3. Cấu hình kỹ thuật - Nhiệt độ cài đặt tối đa ≥ 80℃ - Cài đặt thời gian tối đa ≥ 99 phút - Dung tích ≥ 20 lít - Tần số làm việc ≤ 40KHz - Công suất siêu âm ≥ 360W - Công suất gia nhiệt ≥ 400W |
|||||||
20 |
Máy thử tủy điện |
Không yêu cầu |
Guilin Woodpecker Medical Instrument Co., Ltd - Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
3 |
Máy |
1. Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu kỹ thuật Giúp đo chính xác chiều dài ống tủy để điều trị nội nha |
|||||||
21 |
Máy X-quang răng cầm tay |
Không yêu cầu |
Poskom Co.,Ltd |
Hàn Quốc |
2025 |
3 |
Máy |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật - Máy chính kèm phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, gồm : 01 bộ - Máy chính: 01 cái - Cone 1(40mm): 01 cái - Cone 2(140mm): 01 cái - Dây đeo: 01 cái - Sạc pin : 01 cái 3. Tính năng kỹ thuật - Máy X Quang được thiết kế sử dụng đi kèm với film X Quang hoặc với cảm biến để tạo ra hình ảnh X Quang - Loại máy X Quang với nguồn phát cao tần - Điều khiển chức năng chùm tia x với 1 nút duy nhất - Có các nút điều khiển trên thân máy: + Nút phơi tia X: Dùng để kiểm soát việc phát tia X + Nút giảm thời gian phơi tia X: Thời gian phơi tối đa (khi giảm): 0.01 giây + Nút tăng thời gian phơi tia X: Thời gian phơi tối đa (khi tăng): 1.30 giây + Nút chọn APR (Chụp X-quang theo chương trình giải phẫu) (Trẻ em hoặc Người lớn): Chọn chế độ APR (Trẻ em hoặc Người lớn) + Nút chọn răng APR (bên trái): Di chuyển và chọn chế độ răng APR (bên trái) + Nút chọn răng APR (bên phải): Di chuyển và chọn chế độ răng APR (bên phải) + Nút lưu APR: Lưu dữ liệu APR đã thay đổi - Công suất đầu ra: ≥ 140W - Tần số ≥ 70kHz - Điện áp (kV, mA) ≥ 70kv/2mA - Khoảng thời gian phơi sáng: từ ≤ 0,01 đến ≥ 1,2 giây - Tiêu điểm bóng phát tia ≤ 0,4 mm Tổng lọc: ≥ 1.5mm ALEq. @ 70kV - Kích thước: ≤ 150 x 160 x 140 mm |
|||||||
22 |
Máy xịt dầu tay khoan |
Không yêu cầu |
Cefla S.C |
Ý |
2025 |
3 |
Cái |
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu về cấu hình: - Máy chính: 01 cái - Dây cáp điện: 01 cái - Ống khí: 01 cái - Đầu tra ngàm tay nhanh: 01 cái - Bộ kết nối tra dầu tay chậm: 01 bộ - Thanh USB chứa sách hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 3. Yêu cầu về kỹ thuật: - Làm sạch và bôi trơn cùng lúc cho 04 tay khoan trong thời gian ≤ 60s. - Có thể sử dụng cho tay khoan tất cả các hãng - Làm sạch và tra dầu với chế độ vận hành đơn giản. - Tự động làm sạch và bôi trơn các tay khoan. - Lưu lượng tiêu hao áp suất hơi tối đa: ≤ 40 Nl/phút. - Công suất tiêu thụ tối đa: ≤ 30 W. - Áp suất khí nén từ 4 - 6 bar. - Các khớp nối có thể xoay ≥ 45 độ |