Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

TB147G4 Procurement of dental clinic equipment

Find: 09:50 15/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchase medical equipment for professional activities using non -business development funds
Bidding package name
TB147G4 Procurement of dental clinic equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of medical equipment for professional activities using the Professional Activities Development Fund, code TB147
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Foundation for career development
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Kim Liên, City Hà Nội
AI-classified business sector
Approval date
15/12/2025 09:49
Approval Authority
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

Price Quotation

Price quotation start time
10:00 25/12/2025
Price quotation end time
10:00 26/12/2025
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500594231
Đèn quang trùng hợp không dây
126.000.000
378.000
2
PP2500594232
Đèn tẩy trắng răng
44.000.000
132.000
3
PP2500594233
Máy chữa tủy
270.000.000
810.000
4
PP2500594234
Máy đo chiều dài ống tủy
254.400.000
762.000
5
PP2500594235
Máy khoan răng
75.600.000
226.000
6
PP2500594236
Máy lấy cao răng siêu âm
65.520.000
196.000
7
PP2500594237
Máy lèn nhiệt
88.800.000
266.000
8
PP2500594238
Máy rửa dụng cụ siêu âm
56.160.000
168.000
9
PP2500594239
Máy thử tủy điện
34.500.000
103.000
10
PP2500594240
Máy X quang răng cầm tay
289.500.000
868.000
11
PP2500594241
Máy xịt dầu tay khoan
165.000.000
495.000

List of goods:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500594231
Đèn quang trùng hợp không dây
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2
PP2500594232
Đèn tẩy trắng răng
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3
PP2500594233
Máy chữa tủy
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4
PP2500594234
Máy đo chiều dài ống tủy
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5
PP2500594235
Máy khoan răng
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6
PP2500594236
Máy lấy cao răng siêu âm
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7
PP2500594237
Máy lèn nhiệt
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8
PP2500594238
Máy rửa dụng cụ siêu âm
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9
PP2500594239
Máy thử tủy điện
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10
PP2500594240
Máy X quang răng cầm tay
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11
PP2500594241
Máy xịt dầu tay khoan
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12
Đèn quang trùng hợp không dây
Không yêu cầu
Ivoclar Vivadent Manufacturing GmbH
AUSTRIA
2025
7
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật - Thân máy chính: 1 cái - Sạc pin: 1 cái - Đế: 1 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật - Thiết bị chiếu sáng, dạng bút bằng đèn LED - Thời gian chiếu sáng: ≥ 3 giây - Cường độ sáng: trong khoảng 900-2300 mW/cm2 - Dải bước sóng trong khoảng 385- 515 nm - Tiêu chuẩn an toàn điện: class II
13
Đèn tẩy trắng răng
Không yêu cầu
Rolence Enterprise Inc
Đài Loan
2025
2
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật - Thân máy chính: 1 cái - Sạc pin: 1 cái - Đế: 1 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật - Thiết bị chiếu sáng, dạng bút bằng đèn LED - Thời gian chiếu sáng: ≥ 3 giây - Cường độ sáng: trong khoảng 900-2300 mW/cm2 - Dải bước sóng trong khoảng 385- 515 nm - Tiêu chuẩn an toàn điện: class II
14
Máy chữa tủy
Không yêu cầu
Nakanishi Inc
Nhật Bản
2025
6
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật: - Máy chính: 01 cái - Motor điện : 01 cái - Tay khuỷu 6:1: 01 cái - Giá đỡ tay khoan: 01 cái - Típ phun loại F (dùng để bôi trơn): 01 cái - Bảng đối chiếu lực torque: 01 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật - Lực torque có thể điều chỉnh: từ 0.6 đến 4.0 Ncm - Tốc độ quay: từ 250 đến 1200 vòng/phút - Sử dụng được cho hệ thống trâm xoay liên tục và xoay qua lại - Có tính năng đảo chiều xoay khi quá lực cài đặt - Số chương trình cài đặt tự động: 8 chương trình - Có cài đặt chương trình riêng - Có sẵn thư viện của một số hệ thống trâm xoay phổ biến - Motor điện + Kích thước: φ 22.6 mm, Chiều dài 13.35 cm + Khối lượng: 150g - Tay khuỷu giảm tốc + Tỉ lệ bánh răng: 6:1 + Trục gắn trâm: φ 2,35 mm ISO1797-1 Type 1 + Chiều dài tối thiểu của cây trâm: 11 mm + Chiều dài tối đa của cây trâm: 46 mm - Giá đỡ tay khoan - Típ phun loại F (dùng để bôi trơn)
15
Máy đo chiều dài ống tủy
Không yêu cầu
Forum Engineering Technologies (96), Ltd
Israel
2025
8
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình * Máy chính: ≥ 01 bộ * Phụ kiện tiêu chuẩn, bao gồm: - Bộ sạc: ≥ 01 cái - Dây đo :≥ 01 cái - Móc môi : ≥ 02 cái - Móc trâm :≥ 02 cái - Nĩa: ≥ 02 cái - Sách hướng dẫn sử dụng ≥ 01 bộ 3. Yêu cầu kỹ thuật - Có Màn hình hiển thị màu - Có chức năng bảo vệ chống tĩnh điện bên trong máy hoặc có chức năng loại bỏ các nhiễu tín hiệu từ chính ống tủy - Sử dụng Pin. - Móc môi và nĩa có thể hấp tiệt trùng - Có âm thanh cảnh báo
16
Máy khoan răng
Không yêu cầu
DHEF INC. HSI- CHIH FACTORY
Đài Loan
2025
4
Bộ
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu kỹ thuật - Tốc độ vòng quay điều chỉnh vô cấp từ 100-3500 vòng /phút - Vỏ cách nhiệt 2 lớp - Tự động tăng tốc độ làm mát khi chịu tải lớn - Bộ tiêu chuẩn bao gồm Tay mài, đế tay mài và bàn điều khiển chân kiểm soát tốc độ
17
Máy lấy cao răng siêu âm
Không yêu cầu
Dentsply profesional
Mỹ
2025
3
Bộ
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu kỹ thuật - Tần số: 25kHZ - Tay cầm Gắn với đầu insert Cavitron 25K, truyền năng lượng từ máy cạo vôi sang đầu insert - Công nghệ điện từ (magnetostrictive): đầu cạo vôi 25K chuyển động theo hình elip - Nước cung cấp: 172 ~ 414 Kpa - Dòng khí: 0ml~60ml/ phút - Chiều dài dây cạo vôi ≥ 240cm - Chiều dài pedal điều khiển ≥240cm - Dây nguồn ≥ 240cm - Dây cấp nước ≥ 240cm
18
Máy lèn nhiệt
Không yêu cầu
Changzho Sifary medical Techology Co.' Ltd
Trung Quốc
2025
3
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật Máy bơm côn - Tay làm việc 01 cái - Đế sạc 01 cái - Đầu bơm kích thước 0,35mm 01 cái - Đầu bơm kích thước 0,45mm 01 cái - Dụng cụ uốn cong đầu bơm 01 cái - Bộ sạc 01 cái Máy cắt côn - Tay làm việc 01 cái - Đế sạc 01 cái - Đầu cắt 03 cái - Bộ sạc 01 cái 3. Yêu cầu tính năng kỹ thuật Máy bơm côn - Đầu bơm côn là đầu bằng bạc tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần - Có đầu xoay 360º Gutta Percha được bơm bằng mô tơ - Chương trình cài sẵn có thể tùy chỉnh: ≥ 03 chương trình - Khoảng gia nhiệt: từ ≤100ºC - ≥180ºC 3 tốc độ dòng chảy Gutta Percha: Thấp, Trung bình, Cao. Có báo mức Gutta Percha còn lại - Thời gian làm nóng: ≤ 25 giây để nóng lên 180ºC - Bộ sạc: Đầu vào 100–240 V / Đầu ra DC 6V, 3A - Pin: Lithium, dung lượng ≥ 2500mAh, có thể cắm điện và sử dụng trực tiếp. Thời gian sạc đầy ≤ 4 giờ Máy cắt côn - Khoảng nhiệt độ hoạt động rộng từ ≤ 90º đến ≥ 300ºC - Chương trình cài sẵn có thể tùy chỉnh nhiệt độ và thời gian cắt tùy theo vật liệu trám bít: ≥ 05 chương trình - Thời gian làm nóng: trong ≤ 0,2 giây cho 200°C và ≤ 1 giây cho nhiệt độ 300°C - Thời gian làm nguội: ≤ 2 giây - Thời gian hoạt động: liên tục trong vòng ≥ 4 giờ ở nhiệt độ 250 °C - Pin: Li-ion, dung lượng ≥ 2600mAh; Thời gian sạc đầy: ≤ 2 giờ
19
Máy rửa dụng cụ siêu âm
Không yêu cầu
SH Scientific
Hàn Quốc
2025
2
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật Máy rửa dụng cụ siêu âm kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ, trong đó bao gồm: -Nắp bằng thép không gỉ: 01 cái -Giỏ chứa dụng cụ bằng thép không gỉ: 01 cái -Dây nguồn: 01 cái -Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 3. Cấu hình kỹ thuật - Nhiệt độ cài đặt tối đa ≥ 80℃ - Cài đặt thời gian tối đa ≥ 99 phút - Dung tích ≥ 20 lít - Tần số làm việc ≤ 40KHz - Công suất siêu âm ≥ 360W - Công suất gia nhiệt ≥ 400W
20
Máy thử tủy điện
Không yêu cầu
Guilin Woodpecker Medical Instrument Co., Ltd - Trung Quốc
Trung Quốc
2025
3
Máy
1. Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu kỹ thuật Giúp đo chính xác chiều dài ống tủy để điều trị nội nha
21
Máy X-quang răng cầm tay
Không yêu cầu
Poskom Co.,Ltd
Hàn Quốc
2025
3
Máy
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu cấu hình kỹ thuật - Máy chính kèm phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, gồm : 01 bộ - Máy chính: 01 cái - Cone 1(40mm): 01 cái - Cone 2(140mm): 01 cái - Dây đeo: 01 cái - Sạc pin : 01 cái 3. Tính năng kỹ thuật - Máy X Quang được thiết kế sử dụng đi kèm với film X Quang hoặc với cảm biến để tạo ra hình ảnh X Quang - Loại máy X Quang với nguồn phát cao tần - Điều khiển chức năng chùm tia x với 1 nút duy nhất - Có các nút điều khiển trên thân máy: + Nút phơi tia X: Dùng để kiểm soát việc phát tia X + Nút giảm thời gian phơi tia X: Thời gian phơi tối đa (khi giảm): 0.01 giây + Nút tăng thời gian phơi tia X: Thời gian phơi tối đa (khi tăng): 1.30 giây + Nút chọn APR (Chụp X-quang theo chương trình giải phẫu) (Trẻ em hoặc Người lớn): Chọn chế độ APR (Trẻ em hoặc Người lớn) + Nút chọn răng APR (bên trái): Di chuyển và chọn chế độ răng APR (bên trái) + Nút chọn răng APR (bên phải): Di chuyển và chọn chế độ răng APR (bên phải) + Nút lưu APR: Lưu dữ liệu APR đã thay đổi - Công suất đầu ra: ≥ 140W - Tần số ≥ 70kHz - Điện áp (kV, mA) ≥ 70kv/2mA - Khoảng thời gian phơi sáng: từ ≤ 0,01 đến ≥ 1,2 giây - Tiêu điểm bóng phát tia ≤ 0,4 mm Tổng lọc: ≥ 1.5mm ALEq. @ 70kV - Kích thước: ≤ 150 x 160 x 140 mm
22
Máy xịt dầu tay khoan
Không yêu cầu
Cefla S.C
Ý
2025
3
Cái
1.Yêu cầu chung - Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Cam kết cung cấp CO, CQ, TKHQ, vận đơn, invoice, packinglist - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ ≤ 4 tháng/ lần trong thời gian bảo hành. - Bảo trì, bảo dưỡng tại nơi lắp đặt máy. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, thay thế linh kiện sửa chữa, vật tư tiêu hao (nếu có) trong thời gian ≥ 08 năm. - Có bản phân loại thiết bị y tế. - Được công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B (có số công bố hoặc phiếu tiếp nhận đính kèm). - Được đăng ký lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu đối với TBYT loại C, D (có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu đính kèm). Trong trường hợp TBYT không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Bản phân loại TBYT phải được công khai trên cổng thông tin Bộ Y Tế. 2. Yêu cầu về cấu hình: - Máy chính: 01 cái - Dây cáp điện: 01 cái - Ống khí: 01 cái - Đầu tra ngàm tay nhanh: 01 cái - Bộ kết nối tra dầu tay chậm: 01 bộ - Thanh USB chứa sách hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 3. Yêu cầu về kỹ thuật: - Làm sạch và bôi trơn cùng lúc cho 04 tay khoan trong thời gian ≤ 60s. - Có thể sử dụng cho tay khoan tất cả các hãng - Làm sạch và tra dầu với chế độ vận hành đơn giản. - Tự động làm sạch và bôi trơn các tay khoan. - Lưu lượng tiêu hao áp suất hơi tối đa: ≤ 40 Nl/phút. - Công suất tiêu thụ tối đa: ≤ 30 W. - Áp suất khí nén từ 4 - 6 bar. - Các khớp nối có thể xoay ≥ 45 độ

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "TB147G4 Procurement of dental clinic equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "TB147G4 Procurement of dental clinic equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 2

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second