Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hexane (C6H14) - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
2 |
Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
3 |
Benzene (C6H6) - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
4 |
Toluene (C7H8) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
5 |
Chloroethane (C2H5CI)-200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
6 |
Glycerol (C3H8O3) - 300ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
7 |
Phenol (C6H5OH) - 500gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
8 |
Ethanal (C2H4O) - 100ml |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
9 |
Acetic acid (CH3COOH) - 300ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
10 |
Saccharose (C12H22O11) - 300gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
11 |
Tinh bột (starch), (C6H10O5)n - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
12 |
Methylamine (CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
13 |
Aniline (C5H5NH2) - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
14 |
Barium chlorid (BaCl2) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
15 |
Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
16 |
Găng tay bảo hộ lao động |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
17 |
Kính bảo hộ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
18 |
Thiết bị đo pH |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
19 |
Cân kỹ thuật |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
20 |
Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
21 |
Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
22 |
Máy hút chân không mini |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
23 |
Thiết bị đo độ mặn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
24 |
Bếp từ loại thông dụng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
25 |
Ống đong hình trụ 100ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
26 |
Cốc thủy tinh 250ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
27 |
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
28 |
Đũa thủy tinh |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
29 |
Thìa xúc hóa chất |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
30 |
Đèn cồn thí nghiệm |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
31 |
Muỗng đốt hóa chất |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
32 |
Kẹp đốt hóa chất |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
33 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
34 |
Bản đồ tự nhiên Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
35 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
36 |
Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
37 |
Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
38 |
Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
39 |
Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
40 |
Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
41 |
Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
42 |
Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
43 |
Bản đồ Tây Nguyên |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
44 |
Bản đồ Đông Nam Bộ |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
45 |
Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
46 |
Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
47 |
Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
48 |
Bộ bút lông loại tròn hoặc dẹt thông dụng, số lượng: 6 cái (từ 1 đến số 6 hoặc 2,4,6,8,10,12). |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
49 |
Bảng pha màu |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
50 |
Ống rửa bút |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |