Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa chất công trình |
||||
2 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
275 |
m khoan |
||
3 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI |
55 |
m khoan |
||
4 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III |
125 |
m khoan |
||
5 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV- VI |
50 |
m khoan |
||
6 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III |
275 |
m khoan |
||
7 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV-VI |
55 |
m khoan |
||
8 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III |
125 |
m khoan |
||
9 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI |
50 |
m khoan |
||
10 |
Thí nghiệm hiện trường |
||||
11 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III (tần suất 2m/ lần thí nghiệm) |
200 |
1 lần TN |
||
12 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp IV-VI (tần suất 2m/ lần thí nghiệm) |
52 |
1 lần TN |
||
13 |
Thí nghiệm mẫu nguyên dạng |
||||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
120 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm mẫu không nguyên dạng |
||||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
100 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
100 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng khô) |
100 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng ướt) |
100 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
100 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm mẫu đá |
||||
29 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), cường độ nén của đá nguyên khai (Bão hoà) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), cường độ nén của đá nguyên khai (khô gió) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) (TT Khô) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) (TT Bão hoà) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), độ ẩm của đá dăm (sỏi) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm mẫu 3 trục & Cố kết |
||||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén cố kết) |
13 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ UU |
13 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
13 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm mẫu nước ăn mòn |
||||
41 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua |
2 |
1 chỉ tiêu |