Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220675882-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220675882-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
4 |
Máy hàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
9 |
Máy đào |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ 5T - 10T |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,7386 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,8119 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5081 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7642 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3021 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1299 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3076 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,7525 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,5805 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,761 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 15,2561 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1603 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4192 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2487 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7827 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6415 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,1666 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0298 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 16,1891 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,6069 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,1746 | 100m2 | |||
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 36,0571 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8183 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,069 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2603 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8397 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2193 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3405 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 91,0457 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 18,0071 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7127 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 464,6707 | m2 | |||
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,0492 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 661,8025 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 32,0416 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 314,4196 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 149,55 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 283,68 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.008,2637 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 658,7198 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | 18,3864 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 36,5318 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | 83,2142 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | 5,796 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,203 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 27,6844 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 28,2472 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Gia công lan can inox | 0,2313 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 31,4917 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28 as follows:
- Has relationships with 8 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.38 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 29,088,578,000 VND, in which the total winning value is: 29,081,821,000 VND.
- The savings rate is: 0.02%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Công An huyện Sơn Động:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Công An huyện Sơn Động:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.