Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. TRƯỜNG TH THSP NGỤY NHƯ KON TUM |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|||
2 |
1. Bàn trộn kèm công suất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
3 |
2. Loa toàn dải Electro-Voice |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
4 |
3. Micro cổ ngỗng Electro-Voice |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
5 |
4. Micro không dây cầm tay 2 mic |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
6 |
5. Bộ quản lý nguồn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
7 |
6. Dây loa |
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
8 |
7. Jack Speakon |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
9 |
8. Chân micro để bàn |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
10 |
9. Chân micro cao |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
11 |
10. Tủ máy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
12 |
11. Bàn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
13 |
12. Bục phát biểu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
14 |
13. Bàn hội trường |
72 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
15 |
14. Ghế ngồi |
204 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
16 |
15. Ghế đại biểu |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
17 |
16. Kệ tivi 65inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
18 |
17. Tivi 86inch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
19 |
18. Tivi 65inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
20 |
II. TRƯỜNG THCS - THSP LÝ TỰ TRỌNG |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|||
21 |
A. MÔN KHOA HỌC-TỰ NHIÊN |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|||
22 |
1. Biến thế nguồn (biến áp nguồn) (nguồn điện) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
23 |
2. Bộ giá thí nghiệm |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
24 |
3. Đồng hồ đo thời gian hiện số |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
25 |
4. Kính lúp |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
26 |
5. Bảng thép (bảng điện) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
27 |
6. Quả kim loại |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
28 |
7. Đồng hồ đo điện đa năng |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
29 |
8. Dây nối |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
30 |
9. Giá quang học |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
31 |
10. Dây điện trở |
30 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
32 |
11. Máy phát âm tần |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
33 |
12. Cổng quang điện |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
34 |
13. Bộ thu nhận số liệu |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
35 |
14. Cảm biến điện thế |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
36 |
15. Cảm biến dòng điện |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
37 |
16. Cảm biến nhiệt độ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
38 |
17. Đồng hồ bấm giây |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
39 |
18. Bộ lực kế |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
40 |
19. Bộ nam châm thẳng (lớn, nhỏ) |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
41 |
20. Bộ nam châm chữ U (lớn, nhỏ) |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
42 |
21. Biến trở con chạy |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
43 |
22. Ampe kế 1 chiều |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
44 |
23. Ampe kế xoay chiều |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
45 |
24. Vôn kế 1 chiều 3V – 15V |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
46 |
25. Vôn kế xoay chiều |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
47 |
26. Nguồn sáng ( 1 bộ gồm 4 Đèn lazer) |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
48 |
27. Đèn laze 1 tia |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
49 |
28. Bút thử điện thông mạch |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |
|
50 |
29. Nhiệt kế y tế |
40 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
30 |
45 |