Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction

Find: 10:10 15/04/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Expanding Huong Road 5 (from Provincial Road 8 – Am Chua)
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan for the project implementation step
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget and district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
15:00 21/04/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:16 01/04/2022
to
15:00 21/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 21/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.000.000.000 VND
Amount in text format
One billion dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy rải BTN
Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy rải cấp phối
Công suất: >50- 60 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
3
Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán.
1
4
Cần cẩu hoặc cần trục tháp
Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
5
Cần cẩu hoặc cần trục tháp
Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
6
Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao
chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
10
8
Ô tô tưới nước
Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
9
Xe tải thùng >7T
Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
10
Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông
Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn
1
11
Máy lu bánh hơi 16T
Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
3
12
Máy lu rung 25T
Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
3
13
Máy lu bánh thép ≥ 6-10T
Công suất: >6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
3
14
Máy lu bánh thép ≥16T - 25T
Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
3
15
Máy xúc lật
Công suất: ≥1,25->2,3m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
16
Máy đào
Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
5
17
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
18
Máy ủi
Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
3
19
Máy san
Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
20
Cẩu long môn ( lao dầm ) hoặc thiết bị lao dầm tương tự ( giá lao dầm, cẩu lao dầm )
Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
1
21
Thiết bị khoan cọc nhồi
Đường kính D > 1mYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy chứng nhận kiểm định
1
22
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
1
23
Máy nén khí
Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán
2
24
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán
2
25
Thiết bị sơn kẻ vạch
Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
1
26
Lò nấu sơn
Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
1
27
Thiết bị nấu nhựa
Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
1
28
Búa rung
Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
1
29
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
30
Máy dầm dùi
Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
31
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
32
Máy đầm cầm tay
Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
33
Máy hàn
Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
34
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
35
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
5
36
Máy cắt bê tông (MCD 218)
Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
3
37
Máy thủy bình
Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
2
38
Máy toàn đạc điện tử
Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
2
39
Máy định vị GPS cầm tay
Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
2
40
Thiết bị thí nghiệm
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát dọn chuẩn bị mặt bằng
10 Công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
1.310,96 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
754 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
4.487 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
4.619 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
3.982,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cung cấp đất đắp
5.445,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tưới nước đất đắp
467,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lu lèn khuôn đường từ k =0,95 đến k =0,98
4.417,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tưới nước lu khuôn đường
220,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm
3.418,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựa
4.121 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm
3.436,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, t/c 1,0 kg/m2
18.846 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1, t/c nhựa 0,5 kg/m2
13.920,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thi công lớp vải địa cốt liệu thuỷ tinh 100/100
1.562,51 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công BTNC 12.5 dày 4.6cm bù vênh mặt đường
12.239 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công BTNC 12.5 trên mặt đường dày 7cm
30.754,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h
6.399,24 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới chân công trình
6.399,24 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất xấu đi đổ đúng nơi quy định
754 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định
2.997,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sơn chuyên dụng màu trắng phản quang dày 2,0mm
1.576,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Sơn chuyên dụng màu vàng phản quang dày 2,0mm
215,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm
55,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m
65 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3.5m
44 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
10 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
44 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45*90
2 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40*120
2 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm
51 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cung cấp thép hộp đen chữ nhật KT 40x20mm dày 2mm
222,74 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉa
811,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT
3.240,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 TC & tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa
2.710,74 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.90-K=0.95 (16T)
3.332,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Tưới nước phục vụ lu lèn vỉa hè
166,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 TC & tháo dỡ ván khuôn gờ chắn vỉa hè
2.760,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 BT đá 1x2 VXMPC40 M150 gờ chắn vỉa hè
207,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100
1.041,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lát gạch Terazzo KT 400x400x32mm
11.108,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào đất lỗ trồng cây
1.087,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 TC & tháo dỡ ván khuôn thành hố
3.270,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 BT đá 1x2 VXMPC40 M150 lỗ trồng cây
163,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp đất lổ trồng cây đất tận dụng
613,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cung cấp đất màu để đắp lỗ trồng cây
247,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cung cấp, trồng cỏ lá tre trong lỗ trồng cây
413 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cung cấp, trồng cây xanh trong lỗ trồng cây, KT bầu 0,6x0,6x0,6 m
413 Cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn
413 Cây Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 132

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second