Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction

Find: 13:39 06/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads, Minh Chau commune, Yen My district
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
18:15 16/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:32 06/05/2022
to
18:15 16/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:15 16/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
38.000.000 VND
Amount in text format
Thirty eight million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu tĩnh
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Ô tô tự đổ
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy rải nhựa đường
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
12
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
0,874 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
9,706 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,971 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,971 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,541 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV
6,008 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,601 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,601 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
8,343 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
92,69 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
9,27 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
9,27 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,223 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
5,361 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98
1,34 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,217 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,758 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
25,337 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
25,337 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
0,4 10m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
4,1861 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
46,512 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
4,6512 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
4,6512 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
5,0354 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
55,9485 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,4286 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,1663 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
3,1663 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2611 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,0018 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Cát vàng tạo phẳng
0,036 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
0,24 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
62,1854 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,7972 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
93,278 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
157,81 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
5,9904 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
44,329 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
837,126 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,3707 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Lắp dựng cốt thép tròn D=8mm
3,5258 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Lắp dựng cốt thép tròn D=10mm
3,576 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Lắp dựng cốt thép tròn D=12mm
3,4872 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
64,3425 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.198 1cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
3,4176 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1684 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
5,1264 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40
12,2204 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO as follows:

  • Has relationships with 38 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.31 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 3.41%, Construction 94.32%, Consulting 1.14%, Non-consulting 1.13%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 401,995,747,600 VND, in which the total winning value is: 397,613,675,081 VND.
  • The savings rate is: 1.09%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second