Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
2 |
5 |
Máy đào |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
1 |
7 |
Máy lu |
2 |
8 |
Máy phun nhựa đường |
1 |
9 |
Máy rải bê tông nhựa |
1 |
10 |
Ô tô tải tự đổ |
2 |
11 |
Máy thủy bình |
1 |
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đào 85% KL bằng máy) |
1.5045 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (đào 15% KL bằng thủ công) |
26.55 |
m3 |
||
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 85% KL bằng máy) |
1.4232 |
100m3 |
||
5 |
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào 15% KL bằng thủ công) |
25.116 |
m3 |
||
6 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
1.99 |
m3 |
||
7 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.5715 |
100m3 |
||
8 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.7238 |
100m3 |
||
9 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.7391 |
100m3 |
||
10 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
11 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
0.6159 |
100m3 |
||
12 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
1.0933 |
100m3 |
||
13 |
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
116.6726 |
100m2 |
||
14 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
112.8278 |
100m2 |
||
15 |
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
2.4637 |
100m2 |
||
16 |
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
116.6726 |
100m2 |
||
17 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
119.1363 |
100m2 |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 |
80.53 |
m3 |
||
19 |
VỈA HÈ |
||||
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, XM PCB40 |
68.1 |
m3 |
||
21 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.376 |
100m2 |
||
22 |
Lát gạch tezazzo 400x400x30mm, M250 |
600.06 |
m2 |
||
23 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
1.3649 |
100m2 |
||
24 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
9.024 |
m3 |
||
25 |
Lắp đặt bó vỉa |
188 |
m |
||
26 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 |
3.25 |
m3 |
||
27 |
VUỐT NỐI |
||||
28 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 85% KL bằng máy) |
0.2741 |
100m3 |
||
29 |
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào 15% KL bằng thủ công) |
4.8375 |
m3 |
||
30 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.1166 |
100m3 |
||
31 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
0.0971 |
100m3 |
||
32 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
0.1657 |
100m3 |
||
33 |
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
1.2646 |
100m2 |
||
34 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
17.5517 |
100m2 |
||
35 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
10.9747 |
100m2 |
||
36 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm ( ĐM 09/2024/TT-BXD ) |
8.0876 |
100m2 |
||
37 |
CẢI TẠO RÃNH B400 HIỆN TẠI (TUYẾN 1 + TUYẾN 2) |
||||
38 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg |
1680 |
cấu kiện |
||
39 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
51.65 |
m3 |
||
40 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác |
201.6 |
m3 |
||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
126.86 |
m3 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
16.2004 |
100m2 |
||
43 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) |
53.36 |
m3 |
||
44 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
2.8935 |
100m2 |
||
45 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D<=10mm |
5.0132 |
tấn |
||
46 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=18mm |
2.7349 |
tấn |
||
47 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
1671 |
cấu kiện |
||
48 |
Song chắn rác gang 430x860mm tải trọng 25 tấn |
9 |
cái |
||
49 |
Xếp gạch Ceramic |
1.35 |
m2 |
||
50 |
RÃNH XÂY B500 LÀM MỚI (TUYẾN 1+TUYẾN 2) |