Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90mm - PN10 |
81.8 |
m |
||
2 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm |
81.8 |
m |
||
3 |
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm (90% ĐM) |
81.8 |
m |
||
4 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm |
472.8 |
m |
||
5 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm |
472.8 |
m |
||
6 |
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm (50%ĐM) |
472.8 |
m |
||
7 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm |
585.8 |
m |
||
8 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm |
585.8 |
m |
||
9 |
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm (32%ĐM) |
585.8 |
m |
||
10 |
Cắt đường bê tông |
18 |
m |
||
11 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.9 |
m3 |
||
12 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
259.068 |
m3 |
||
13 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
258.619 |
m3 |
||
14 |
Rải bạt lót |
4.5 |
m2 |
||
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
0.9 |
m3 |
||
16 |
Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D90x50 |
1 |
cái |
||
17 |
Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D50x32 |
2 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt côn thu D90x50 nối ren |
1 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt côn thu D50x32 nối ren |
1 |
cái |
||
20 |
Lắp đặt mối nối mềm BE(BU)D90 |
2 |
cái |
||
21 |
Lắp đặt măng sông ren trong D50mm |
2 |
cái |
||
22 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm |
2 |
cái |
||
23 |
Lắp đặt van gang 2 chiều BB D80mm |
1 |
cái |
||
24 |
Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm |
1 |
cái |
||
25 |
Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm |
1 |
cái |
||
26 |
Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 32mm |
4 |
cái |
||
27 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
3.267 |
m3 |
||
28 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.504 |
m3 |
||
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 |
0.435 |
m3 |
||
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 |
1.586 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
1.8 |
m2 |
||
32 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga |
14.892 |
m2 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m |
17.4 |
kg |
||
34 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.134 |
m3 |
||
35 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
1.008 |
m2 |
||
36 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg |
6 |
1 cấu kiện |
||
37 |
Cốt thép tấm đan fi 6,8 |
9.3 |
kg |
||
38 |
Cốt thép tấm đan fi 12 |
7.5 |
kg |
||
39 |
Cốt thép tấm đan thép hình |
140.01 |
kg |
||
40 |
Lắp đai khởi thuỷ DN110x25 |
8 |
cái |
||
41 |
Lắp đai khởi thuỷ DN90x25 |
6 |
cái |
||
42 |
Lắp đai khởi thuỷ DN 50x25 |
11 |
cái |
||
43 |
Lắp đặt van 2 chiều ren ngoài D21mm |
38 |
cái |
||
44 |
Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25 |
114 |
cái |
||
45 |
Lắp đặt cút nhựa DN21 |
76 |
cái |
||
46 |
Lắp đặt tê nhựa D32x25 |
13 |
cái |
||
47 |
Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN32 |
48 |
cái |
||
48 |
Cắt đường bê tông |
18 |
m |
||
49 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.36 |
m3 |
||
50 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
50.6 |
m3 |