Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 17:11 01/07/2025
Note: DauThau.info automatically determines that this is a bidding package only for micro and small contractors (according to the law on enterprises) participating in the bidding based on Clause 2, Article 7 of Decree No. 24/2024/NĐ-CP of the Government
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading roads of An Canh village (route 1: From Mr. John's house to Mrs. Lan's house; route 2: From the pagoda to Mr. Them's house)
Bidding package name
Tender package No 01: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting construction contractors: renovating and upgrading roads of An Canh village (route 1: From Mr. John's house to Mrs. Lan's house; route 2: From the pagoda well to Mr. Them's house)
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 14/07/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
E2500299024_2506301048
Approval date
30/06/2025 14:44
Approval Authority
UBND xã Phạm Hồng Thái

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:49 30/06/2025
to
09:00 14/07/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 14/07/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
54.672.000 VND
Amount in words
Fifty four million six hundred seventy two thousand dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 DONG A DESIGN CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY Consulting for setting up E-HSMT Số nhà 33C, ngõ 32, đường Bưởi - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
2 HUNG THINH INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY E-HSMT . appraisal consulting Số nhà 14 ngõ 499 Kim Mã - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
3 DONG A DESIGN CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY E-HSDT assessment consulting Số nhà 33C, ngõ 32, đường Bưởi - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
4 HUNG THINH INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY Consultancy on appraisal of contractor selection results Số nhà 14 ngõ 499 Kim Mã - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Hủy thầu theo điểm b mục 2 Văn bản số 9648/BTC-QLĐT
Decision number
Decision approval date
02:54 15/01/2026
Time of bid cancellation
16:34 13/07/2025

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu) - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy đào - Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy lu bánh thép - Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy ủi - Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy đầm cầm tay - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Đào đất không thích hợp, đất C2, M 80%
0.2184
100m3
2
Đào móng rãnh, đất C3, TC 20%
146.462
m3
3
Đào móng rãnh, đất C2, M 80%
5.8585
100m3
4
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
115.36
m3
5
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV
1.1536
100m3
6
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.6287
100m3
7
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
2.5146
100m3
8
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.1854
100m3
9
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0.7494
100m3
10
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.0889
100m3
11
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0.3557
100m3
12
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III
1.3714
100m3
13
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.273
100m3
14
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
0.273
100m3
15
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III
6.7009
100m3
16
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
6.7009
100m3
17
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV
1.1536
100m3
18
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV
1.1536
100m3
19
HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
20
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
29.4609
100m2
21
Tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường axit CSS-1, 1.0kg/m2
29.4609
100m2
22
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên
6.0934
100m3
23
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp dưới
1.6762
100m3
24
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.0366
100m3
25
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40
12.94
m3
26
Cắt mặt đường cũ, sâu 20cm
41.046
10m
27
HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
28
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, xi măng PCB30
182.24
m3
29
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.
828.36
m2
30
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 200, xi măng PCB40
105.17
m3
31
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1.9316
100m2
32
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
70.11
m3
33
Bê tông xi măng xà mũ rãnh, đá 2x4, M250
63.74
m3
34
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ rãnh <= 10mm
5.9766
tấn
35
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
9.1427
100m2
36
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40
63.63
m3
37
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
3.2566
100m2
38
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
8.5436
tấn
39
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng >200kg
64
cái
40
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
594
cấu kiện
41
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, xi măng PCB30
27.23
m3
42
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.
110.18
m2
43
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 200, xi măng PCB40
14.24
m3
44
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.3642
100m2
45
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
7.12
m3
46
Bê tông xi măng xà mũ rãnh, đá 2x4, M250
3.52
m3
47
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.2356
tấn
48
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.3202
100m2
49
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40
6.68
m3
50
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.3454
100m2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second