Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy lu. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy rải. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
5 |
Cần trục tự hành hoặc ô tô gắn cẩu. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy thuỷ bình. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm |
5 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm |
4 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm |
4 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm |
30 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 60cm |
2 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 50cm |
5 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm |
4 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm |
4 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm |
30 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển thân, gốc cây |
5 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tháo tấm lợp tôn |
7.799 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
15.066 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
0.1507 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm |
487 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
17.354 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III |
1.562 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
1.7355 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
1.7355 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.313 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
0.136 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.584 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
24.636 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB30 |
71.575 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
136.198 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
41.568 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.673 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
2.74 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
35.967 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg |
48 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt khung, nắp ga, song chắn rác combosite |
48 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Khung + Nắp ga composite, tải trọng 400KN |
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bộ song chắn rác tải trọng 250KN |
26 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bộ xử lý ngăn mùi |
26 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vữa xi măng M100 chèn nắp ga |
0.308 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III |
60.159 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III |
5.414 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
6.0156 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
6.0156 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II |
0.075 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II |
0.007 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.003 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.005 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.005 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.467 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình |
5.186 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Nilong chống thấm xi măng |
518.579 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
1.215 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200, PCB30 |
77.787 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |