Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN |
||||
2 |
Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1 |
4.1325 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền, đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công (5%) |
22.3607 |
m3 |
||
4 |
Đào nền, đánh cấp, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%) |
4.2485 |
100m3 |
||
5 |
Mua đất từ mỏ Ngọc Sơn cách công trình 13km |
1500.807 |
m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km |
150.0807 |
10m3/1km |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km |
150.0807 |
10m3/1km |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km |
150.0807 |
10m3/1km |
||
9 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (5%) |
76.7631 |
m3 |
||
10 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) |
14.585 |
100m3 |
||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
353.3398 |
m3 |
||
12 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm |
14.0483 |
100m2 |
||
13 |
ni lông lót |
1404.8315 |
m2 |
||
14 |
Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) |
3.4905 |
100m2 |
||
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
280.9663 |
m3 |
||
16 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương |
6.9201 |
100m2 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) |
61.547 |
m3 |
||
18 |
ni lông lót |
155.178 |
m2 |
||
19 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
0.42 |
m3 |
||
20 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng |
0.096 |
100m2 |
||
21 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm |
0.0234 |
tấn |
||
22 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 18mm |
0.1596 |
tấn |
||
23 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg |
60 |
1 cấu kiện |
||
24 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
0.3881 |
m3 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ltấm đan |
0.0189 |
100m2 |
||
26 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.0177 |
tấn |
||
27 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
0.0335 |
tấn |
||
28 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
4 |
cấu kiện |
||
29 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương |
13.0293 |
100m2 |
||
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) |
102.3666 |
m3 |
||
31 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
44.4371 |
m3 |
||
32 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ltấm đan |
2.1674 |
100m2 |
||
33 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
1.1817 |
tấn |
||
34 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
1.9512 |
tấn |
||
35 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
458.02 |
cấu kiện |
||
36 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) |
2.0374 |
m3 |
||
37 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ltấm đan |
0.0994 |
100m2 |
||
38 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.093 |
tấn |
||
39 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
0.1789 |
tấn |
||
40 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
21 |
cấu kiện |
||
41 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) |
0.234 |
100m3 |
||
42 |
Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) |
0.0936 |
100m3 |
||
43 |
Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) |
1.24 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015) |
0.4672 |
100m2 |
||
45 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
2.515 |
m3 |
||
46 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
1.748 |
m3 |
||
47 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) |
0.0934 |
Tấn |
||
48 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) |
0.0823 |
Tấn |
||
49 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
10 |
cấu kiện |
||
50 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) |
0.234 |
100m3 |