Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

Find: 11:03 14/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating roads and drainage ditches of residential groups 1, 2, 6, 7, 9 Nguyen Trai ward, Ha Dong district
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Investor
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating roads and drainage ditches of residential groups 1, 2, 6, 7, 9 Nguyen Trai ward, Ha Dong district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ha Dong district public investment capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
11:00 24/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:58 14/06/2022
to
11:00 24/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 24/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn
2
2
Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 0,4 m3
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
4
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
5
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
1
7
Đầm cóc
Sử dụng tốt
1
8
Máy hàn
≥ 23 kW
1
9
Máy khoan phá bê tông
Sử dụng tốt
2
10
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
11
Máy phát điện
Sử dụng tốt
1
12
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
2
13
Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực)
(8 ÷ 12 tấn)
1
14
Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
15
Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
93,74 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
44,874 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
73,101 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
33,48 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km
93,74 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ
47,9 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
239 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
19,16 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
21,08 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
95,8 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
1,114 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương
2,108 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
19,16 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,205 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,313 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
7,41 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
240 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km
19,16 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ
74,392 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đào móng, đất cấp III
332,227 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
34,96 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Ván khuôn giằng rãnh
1,116 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bê tông lót móng, chiều rộng
52,45 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
81,77 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
371,69 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính
1,73 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ván khuôn giằng rãnh
3,273 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
29,76 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
3,471 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,845 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
21,12 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
372 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đắp cát công trình, đắp mang rãnh
107,15 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp III
3,323 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đào móng, đất cấp III
33,443 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
2,77 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,134 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông móng, chiều rộng
4,15 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
13,39 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
42,59 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,282 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,344 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
3,78 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,932 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,475 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
4,66 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 380x680mm khung 500x800mm)
50 Bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 750x1050mm)
18 Bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
68 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,073 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 44

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second