Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

Find: 15:11 15/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Maintenance, maintenance, repair and reinforcement of Provincial Road 939B (section from Muong Khai bridge to Huynh Huu Nghia town), Soc Trang province
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Investor
Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng.); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: số 135/29-31, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Maintenance, maintenance, repair and reinforcement of Provincial Road 939B (section from Muong Khai bridge to Huynh Huu Nghia town), Soc Trang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Transportation career expenses
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
15:10 25/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:06 15/06/2022
to
15:10 25/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:10 25/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
110.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ten million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy phun nhựa đường/ Xe tưới nhựa
(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
2
2
Xe ủi
(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
2
3
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
3
4
Ô tô tưới nước
≥5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
1
5
Máy lu bánh thép
Tải trọng ≥8,5T-10T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
3
6
Máy đào
Dung tích gàu ≥0,4m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT)
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
187,7239 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
2 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)
187,7764 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2
9,9608 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
24,8819 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0,005 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Vải địa kỹ thuật (R>25KN/M)
129,5237 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
17,1592 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
32,7418 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,149 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2
0,4596 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
11 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,298 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
12 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
2,298 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2
0,2116 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
14 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,573 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
15 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
2,573 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,4094 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2
0,4094 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
18 Di dời cột biển báo
10 1 cột Theo Chương V của E-HSMT
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,0042 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy
3 cái Theo Chương V của E-HSMT
21 Đóng cừ bạch đàn đường kính 15 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
39,48 100m Theo Chương V của E-HSMT
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - D80
288,31 100m Theo Chương V của E-HSMT
23 Cừ bạch đàn đường kính 12 cm nẹp ngang
21,36 100m Theo Chương V của E-HSMT
24 Vải bạt chắn đất
9,4591 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
25 Thép buộc
521,61 kg Theo Chương V của E-HSMT
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
6,336 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I - vận chuyển đất để đắp
6,7795 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
28 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - D80
40,221 100m Theo Chương V của E-HSMT
29 Cừ tràm nẹp ngang
1,048 100m Theo Chương V của E-HSMT
30 Vải bạt chắn đất
0,9406 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
31 Thép buộc
9,34 kg Theo Chương V của E-HSMT
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,6768 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I - vận chuyển đất để đắp
1,7942 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
34 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
11 cây Theo Chương V của E-HSMT
35 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
11 gốc Theo Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 79

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second