Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy ép cọc |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. Đối với các thiết bị thuộc danh mục thiết bị an toàn bắt buộc phải kiểm định an toàn ban hành kèm theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH phải cung cấp giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
2 |
Cần cẩu |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. Đối với các thiết bị thuộc danh mục thiết bị an toàn bắt buộc phải kiểm định an toàn ban hành kèm theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH phải cung cấp giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. Đối với các thiết bị thuộc danh mục thiết bị an toàn bắt buộc phải kiểm định an toàn ban hành kèm theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH phải cung cấp giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy đào |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. Đối với các thiết bị thuộc danh mục thiết bị an toàn bắt buộc phải kiểm định an toàn ban hành kèm theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH phải cung cấp giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy vận thăng |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. Đối với các thiết bị thuộc danh mục thiết bị an toàn bắt buộc phải kiểm định an toàn ban hành kèm theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH phải cung cấp giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
1 |
7 |
Máy hàn |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
1 |
9 |
Máy đầm dùi đầm bê tông |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
3 |
10 |
Máy đầm bàn đầm bê tông |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
3 |
11 |
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
3 |
12 |
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thiết bị và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 14,7813 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 6,7121 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 19,4078 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,6446 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 6,0944 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 6,0944 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB30 | 184,7583 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 30,6185 | 100m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 293 | 1 mối nối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | 7,4375 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤5km | 0,0744 | 100m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | 11,3858 | 100m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 27,1595 | 1m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Ván khuôn đài móng | 2,4546 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Ván khuôn dầm móng | 6,0805 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 37,6141 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2487 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,5062 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,0288 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 173,768 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | Ván khuôn cột | 1,2225 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,2922 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,2197 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 3,3989 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4502 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,6021 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | 1,0574 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7093 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,224 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,42 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,9446 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,0469 | 100m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,3389 | 100m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,5187 | 100m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28m | 9,4668 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1606 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,5414 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,7472 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 39 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,9499 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Ván khuôn dầm, giằng | 13,7586 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Ván khuôn sàn mái | 27,6761 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Ván khuôn tường chắn mái - Chiều dày ≤45cm | 2,2311 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6519 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 15,6042 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 9,238 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 40,0977 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 490,3934 | m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Ván khuôn giằng tường | 6,1504 | 100m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,0946 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7649 | tấn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor THAI HUNG CONSTRUCTION AND CUNSULTANCY COMPANY LIMITED:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding THAI HUNG CONSTRUCTION AND CUNSULTANCY COMPANY LIMITED:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.