Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

Find: 13:39 22/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating traffic routes of Khoai Chau town (The section from the field to the floating trough; the section from the plain to the floating trough)
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
on the approval of the contractor selection plan for the project of upgrading and renovating the traffic routes of Khoai Chau town (the section from the plain to the floating trough; the section from the river to the floating trough)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
From the land use right auction, the town budget and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 05/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:34 22/08/2022
to
09:00 05/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 05/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Công suất
2
2
Máy đầm bàn
Công suất
2
3
Máy đầm dùi
Công suất
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng
2
5
Máy khoan
Công suất
1
6
Máy ủi
Công suất >= 110CV
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích >=250 lít
2
8
Máy trộn vữa
Dung tích
2
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng
2
10
Máy lu bánh thép
Trọng lượng
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I
0,451 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
11,284 1m3 Chương V của E-HSMT
3 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III
12,98 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III
324,51 1m3 Chương V của E-HSMT
5 Vận chuyển đất vét bùn + đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m
0,564 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Vận chuyển đất vét bùn + đào hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,564 100m3/1km Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
8,113 100m3 Chương V của E-HSMT
8 Vận chuyển đất đào khuôn đường 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
8,113 100m3/1km Chương V của E-HSMT
9 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
10,499 100m3 Chương V của E-HSMT
10 Mua đất đắp lề đường K90
238,587 m3 Chương V của E-HSMT
11 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
22,409 100m3 Chương V của E-HSMT
12 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
5,602 100m3 Chương V của E-HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thép
3,475 100m3 Chương V của E-HSMT
14 Thi công cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc kết hợp thủ công
86,884 m3 Chương V của E-HSMT
15 Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm
65,16 m3 Chương V của E-HSMT
16 Rải giấy dầu lớp cách ly
21,721 100m2 Chương V của E-HSMT
17 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường
2,898 100m2 Chương V của E-HSMT
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4
434,42 m3 Chương V của E-HSMT
19 Đào móng tường chắn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
30,377 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
759,424 1m3 Chương V của E-HSMT
21 Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
7,077 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Vận chuyển đất đào tường chắn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
31,537 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Vận chuyển đất đào tường chắn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
31,537 100m3/1km Chương V của E-HSMT
24 Đóng cọc tre kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất II
603,488 100m Chương V của E-HSMT
25 Thi công lớp đá đệm móng kè đá hộc, đá 4x6 dày 10cm
120,698 m3 Chương V của E-HSMT
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100
724,185 m3 Chương V của E-HSMT
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100
764,418 m3 Chương V của E-HSMT
28 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6
0,345 100m3 Chương V của E-HSMT
29 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,077 100m3 Chương V của E-HSMT
30 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D60 thoát nước tầng lọc ngược
1,916 100m Chương V của E-HSMT
31 Vải địa kỹ thuật đặt tại vị trí khe lún
1,012 100m2 Chương V của E-HSMT
32 Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
148,86 m2 Chương V của E-HSMT
33 Đắp cát vàng hạt thô dày 100mm tại vị trí khe lún
9,196 m3 Chương V của E-HSMT
34 Đóng cọc tre làm phên nứa, dài ≤2,5m - Cấp đất II
16 100m Chương V của E-HSMT
35 Mua và lắp dựng phên nứa làm thành chắn taluy
160 m2 Chương V của E-HSMT
36 Ca bơm nước
50 ca Chương V của E-HSMT
37 Đắp đất bở vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,684 100m3 Chương V của E-HSMT
38 Đào phá bở vây bằng máy đào
2,684 100m3 Chương V của E-HSMT
39 Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,353 m3 Chương V của E-HSMT
40 Xúc trạc thải BTCT lên xe vận chuyển
0,004 100m3 Chương V của E-HSMT
41 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m
0,004 100m3 Chương V của E-HSMT
42 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km
0,004 100m3/1km Chương V của E-HSMT
43 Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất II
0,589 100m3 Chương V của E-HSMT
44 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III
14,734 1m3 Chương V của E-HSMT
45 Đắp cát hoàn trả đào cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,352 100m3 Chương V của E-HSMT
46 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,736 100m3 Chương V của E-HSMT
47 Vận chuyển đất đào móng cống 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,736 100m3/1km Chương V của E-HSMT
48 Đóng cọc tre tường đầu, chân khay móng cống chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
7,5 100m Chương V của E-HSMT
49 Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, chân khay, ĐK đá 2x4
3 m3 Chương V của E-HSMT
50 Xây móng tường đầu, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30
5,45 m3 Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 80

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second