Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

    Watching    
Find: 15:30 25/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Project of Concreting traffic road axis Yen Phu commune, Ham Yen district, Tuyen Quang province
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Concreting traffic road axis Yen Phu commune, Ham Yen district, Tuyen Quang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Local budgets and other legal sources of funds
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
15:30 04/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:24 25/08/2022
to
15:30 04/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 04/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
23.625.000 VND
Amount in text format
Twenty three million six hundred twenty five thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Loại thiết bị: Máy ủi ≤ 110 CV
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Loại thiết bị: Máy lu ≤ 12 T
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
4
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
5
Loại thiết bị: Máy bơm nước
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực
2
7
Loại thiết bị: Máy thủy bình
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Loại thiết bị: Đầm dùi 1,5 KW
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
9
Loại thiết bị: Đầm bàn 1KW
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2
10
Loại thiết bị: Máy đầm cóc
Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
53,7358 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
10,9254 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
9,6685 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
42,8104 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
5 Rải giấy dầu lớp cách ly
25,7939 100m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm
3,5907 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
464,29 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
2,4579 100m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
9 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn
0,8316 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường
10,6 m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
11 Ống nhựa PVC D40mm
11 m Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350)
0,15 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
13 Gỗ đệm khe co giãn
0,102 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cắt khe dọc đường bê tông
5,9314 100m Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,2789 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
16 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100, PCB40
95,3 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200, PCB40
6,94 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép
0,169 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,4414 100m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40
6,09 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính
0,3457 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm
0,5626 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,3184 100m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp đặt tấm bản cống
48 1 cấu kiện Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 250, PCB40
0,32 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép
0,0169 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép
0,0213 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, PCB40
3,15 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,3321 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,6219 100m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đệm cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg
0,057 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
32 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00
9 ống cống Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
9 đoạn ống Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
34 Tháo dỡ ống cống cũ (ĐG*0.6)
6 đoạn ống Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
2,1 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,4263 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,7972 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,021 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
2,09 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,79 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, PCB40
0,81 m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,1173 tấn Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
43 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
17,85 m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột
0,1479 100m2 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
51 1 cấu kiện Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,0209 100m3 Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
47 Phí bảo vệ môi trường
1 Khoản

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý đầu tư xây dựng bê tông hóa đường giao thông nông thôn, giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn huyện Hàm Yên as follows:

  • Has relationships with 50 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.31 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 34.69%, Construction 46.94%, Consulting 8.16%, Non-consulting 10.21%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 70,211,685,600 VND, in which the total winning value is: 69,960,687,658 VND.
  • The savings rate is: 0.36%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 64

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second