Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

Find: 15:27 30/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
3-storey 12-room classroom and auxiliary items Trung Hoa Secondary School
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
18:30 09/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:22 30/08/2022
to
18:30 09/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:30 09/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy thủy bình
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy thủy bình
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
45,12 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
79,7691 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
49,0275 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
25,0258 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,5005 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,0387 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
2,0387 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
19,92 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
42,4868 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
25,9345 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
13,9898 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,2798 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,1039 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
1,1039 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
5 cây Yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
5 gốc Yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Tháo dỡ cột điện hiện trạng và lắp đặt lại hệ thống dây điện trên cột
1 cột Yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,5756 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,5756 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,5756 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,734 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Lớp nilon chống mất nước xi măng
344,29 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
34,429 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
8,1151 1m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0541 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,0541 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
2,705 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0408 100m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,0404 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
1,2804 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
10,08 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
3,6 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,4759 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,3173 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,3173 100m3/1km Yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1586 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2232 100m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
9,1512 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
7,3656 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
66,96 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
44,64 m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,4098 100m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,7967 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
7,7562 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
134 cái Yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II
0,405 100m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II
4,497 1m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,354 100m2 Yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,69 m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,455 tấn Yêu cầu kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 39

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second