Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tuyến kênh từ K0+094.83 đến K0+260.46 và K0+320.46 đến K1+025.93 |
||||
2 |
Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 |
85.73 |
m3 |
||
3 |
Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 |
2.05 |
m3 |
||
4 |
Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 |
99.54 |
m3 |
||
5 |
Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 |
140.62 |
m3 |
||
6 |
Đổ bê tông hoàn trả nhà dân, đá 1x2, mác 250 |
84 |
m3 |
||
7 |
Bê tông lót móng, mác 100 |
82.16 |
m3 |
||
8 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
12.0084 |
tấn |
||
9 |
Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.3277 |
tấn |
||
10 |
Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.0775 |
tấn |
||
11 |
Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm |
6.5137 |
tấn |
||
12 |
Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm |
27.6778 |
tấn |
||
13 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg |
1701 |
1 cấu kiện |
||
14 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa |
94.54 |
m2 |
||
15 |
Đào kênh mương, bằng thủ công, đất cấp I. KL10% |
12.12 |
m3 |
||
16 |
Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL 90% |
1.091 |
100m3 |
||
17 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II. KL10% |
160.7 |
m3 |
||
18 |
Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL90% |
15.174 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 5Km |
18.276 |
100m3 |
||
20 |
Mua đất từ mỏ về để đắp |
1721.24 |
m3 |
||
21 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
15.232 |
100m3 |
||
22 |
Đoạn kênh Máng qua ao từ K0+260.46 đến K0+320.46 |
||||
23 |
Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 |
0.26 |
m3 |
||
24 |
Bê tông mố trụ, đá 1x2, mác 250 |
47.96 |
m3 |
||
25 |
Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 |
9 |
m3 |
||
26 |
Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 |
17.4 |
m3 |
||
27 |
Bê tông lót móng mác 100 |
62.92 |
m3 |
||
28 |
Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm |
0.0948 |
tấn |
||
29 |
Cốt thép mũ mố, đường kính <= 18mm |
0.5965 |
tấn |
||
30 |
Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0415 |
tấn |
||
31 |
Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.1534 |
tấn |
||
32 |
Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.4936 |
tấn |
||
33 |
Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm |
2.6037 |
tấn |
||
34 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa |
11.6 |
m2 |
||
35 |
Đào kênh mương, bằng thủ công, đất cấp I. KL10% |
1.13 |
m3 |
||
36 |
Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL 90% |
0.101 |
100m3 |
||
37 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II. KL10% |
13.46 |
m3 |
||
38 |
Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. KL90% |
1.211 |
100m3 |
||
39 |
Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 5Km |
1.468 |
100m3 |
||
40 |
Mua đất từ mỏ về để đắp |
125.72 |
m3 |
||
41 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1.113 |
100m3 |
||
42 |
CỐNG DỌC KÊNH TẠI K0+097.9; K0+589.47; K0+909.56; K0+959.4 VÀ K1+025.93 |
||||
43 |
Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 |
6.8 |
m3 |
||
44 |
Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 |
6.8 |
m3 |
||
45 |
Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 |
9.86 |
m3 |
||
46 |
Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 |
0.4 |
m3 |
||
47 |
Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm |
64 |
m3 |
||
48 |
Bê tông lót móng, mác 100 |
2.4 |
m3 |
||
49 |
Cốt thép cống, đường kính <=10 mm |
2.119 |
tấn |
||
50 |
Cốt thép cống, đường kính <=18 mm |
2.8055 |
tấn |