Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHÁ DỠ |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
146.1773 |
m3 |
||
3 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
21.7323 |
m3 |
||
4 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
9.3446 |
m3 |
||
5 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I |
0.6074 |
100m3 |
||
6 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m |
73.142 |
m2 |
||
7 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại |
241.657 |
m3 |
||
8 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại |
241.657 |
m3 |
||
9 |
Xúc phế thải lên xe thùng vận chuyển |
2.4166 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV |
2.4166 |
100m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV |
2.4166 |
100m3/1km |
||
12 |
TƯỢNG ĐÀI + NHÀ BIA , NỀN SÂN KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI |
||||
13 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm |
0.1643 |
tấn |
||
14 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm |
0.0266 |
tấn |
||
15 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm |
0.5937 |
tấn |
||
16 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm |
0.0177 |
tấn |
||
17 |
Mua thép tấm dày 6-8mm làm thép bọc đầu cọc (hao hụt 1.05) |
93.4605 |
kg |
||
18 |
Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc (hao hụt 1.05) |
31.68 |
kg |
||
19 |
Gia công bản mã nối cọc ( VLP, NC,M) |
0.0317 |
tấn |
||
20 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện ( VLP, NC,M) |
0.0908 |
tấn |
||
21 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện |
0.0908 |
tấn |
||
22 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột |
0.5436 |
100m2 |
||
23 |
Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
3.624 |
m3 |
||
24 |
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II |
0.9 |
100m |
||
25 |
Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm |
9 |
1 mối nối |
||
26 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
0.144 |
m3 |
||
27 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
3.8679 |
100m3 |
||
28 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0138 |
100m2 |
||
29 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
1.4265 |
m3 |
||
30 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0143 |
100m3 |
||
31 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.115 |
100m2 |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm |
0.6456 |
tấn |
||
33 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 |
9.9995 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0832 |
100m2 |
||
35 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m |
0.1362 |
tấn |
||
36 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m |
0.3452 |
tấn |
||
37 |
Bê tông cổ cột mác 250 |
1.2936 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
0.7682 |
100m2 |
||
39 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
0.3519 |
100m2 |
||
40 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m |
0.6032 |
tấn |
||
41 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m |
0.5737 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
1.0679 |
tấn |
||
43 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 |
15.057 |
m3 |
||
44 |
Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 |
10.928 |
m3 |
||
45 |
Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 |
18.8689 |
m3 |
||
46 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 |
124.509 |
m2 |
||
47 |
Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 |
108 |
m |
||
48 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
124.51 |
m2 |
||
49 |
Tấm ALUMINIUM màu đỏ dày 3mm làm nền khung ( độ dày nhôm 0.3mm ) |
5.7407 |
m2 |
||
50 |
Gia công lắp đặt chữ ngôi sao 5 cánh và chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox mạ đồng, Kích thước khung chữ 4,13x1,39m làm bằng thép hộp 20x20x1,4mm |
1 |
bộ |