Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Văn Nhuệ |
||||
2 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
37.44 |
m2 |
||
3 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn |
78 |
m |
||
4 |
Phá lớp vữa trát má cửa |
32.76 |
m2 |
||
5 |
Trát má cửa xi măng mác 75. |
32.76 |
1m2 |
||
6 |
Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ |
37.44 |
m2 |
||
7 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( 75%) |
842.9004 |
m2 |
||
8 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (25%) |
280.9668 |
m2 |
||
9 |
Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XMPCB30 mác 75 |
280.9668 |
1m2 |
||
10 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1123.8672 |
m2 |
||
11 |
Phá dỡ gạch ốp chân tường |
40.73 |
m2 |
||
12 |
Phá lớp vữa trát chân tường |
40.73 |
m2 |
||
13 |
Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ đất nung KT 6x240mm |
40.73 |
1m2 |
||
14 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (75%) |
69.5798 |
m2 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (25%) |
13.0462 |
m2 |
||
16 |
Trát xà dầm, vữa XMPCB30 mác 75 |
13.0462 |
m2 |
||
17 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
52.1849 |
m2 |
||
18 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
13.9385 |
m2 |
||
19 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
13.9385 |
1m2 |
||
20 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
6.588 |
100m2 |
||
21 |
Sửa chữa Đường cửa đình, điểm đầu giáp máng nổi điểm cuối bờ cừ cửa Phủ |
||||
22 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đào bùn + hữu cơ) (80%KL) |
0.6649 |
100m3 |
||
23 |
Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (đào bùn + hữu cơ) (20%KL) |
16.622 |
m3 |
||
24 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đào khuôn) (80%KL) |
0.3558 |
100m3 |
||
25 |
Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (đào khuôn) (20%KL) |
8.896 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
0.8311 |
100m3 |
||
27 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
0.8311 |
100m3 |
||
28 |
mua đất |
221.96 |
m3 |
||
29 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) |
0.723 |
100m3 |
||
30 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.1808 |
100m3 |
||
31 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.64 |
100m3 |
||
32 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.16 |
100m3 |
||
33 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
0.384 |
100m3 |
||
34 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tạo phẳng) |
9.6 |
m3 |
||
35 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
48 |
m3 |
||
36 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
0.48 |
100m2 |
||
37 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Tấm đan rãnh) |
1.8 |
m3 |
||
38 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.072 |
100m2 |
||
39 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.1197 |
tấn |