Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nền, mặt đường |
||||
2 |
Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, thủ công (Tính 10% KL) |
34.854 |
m3 |
||
3 |
Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL) |
3.1369 |
100m3 |
||
4 |
Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (Tính 10% KL) |
10.524 |
m3 |
||
5 |
Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (Tính 90% KL) |
0.9472 |
100m3 |
||
6 |
Đắp đất lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.637 |
100m3 |
||
7 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.4222 |
100m3 |
||
8 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tính 10% KL) |
0.2924 |
100m3 |
||
9 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tính 90% KL) |
2.6313 |
100m3 |
||
10 |
Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II |
1.4618 |
100m3 |
||
11 |
Đắp cát vàng tạo phẳng |
0.2924 |
m3 |
||
12 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường |
0.768 |
100m2 |
||
13 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 |
175.42 |
m3 |
||
14 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I |
3.2771 |
100m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
3.2771 |
100m3 |
||
16 |
Thoát nước |
||||
17 |
Đào móng cống bằng thủ công - đất cấp II (Tính 10% KL) |
5.4 |
m3 |
||
18 |
Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90%KL) |
0.486 |
100m3 |
||
19 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.185 |
100m3 |
||
20 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.2 |
100m3 |
||
21 |
Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống |
2.28 |
m3 |
||
22 |
Ván khuôn móng cống |
0.1322 |
100m2 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 |
5.21 |
m3 |
||
24 |
Xây gạch không nung, xây tường đầu và tường cánh cống, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
3.41 |
m3 |
||
25 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
20.88 |
m2 |
||
26 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm |
16 |
đoạn ống |
||
27 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm |
14 |
mối nối |