Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác |
0.2024 |
m3 |
||
2 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
0.202 |
m3 |
||
3 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ mái |
bộ vì |
|||
4 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
0.9116 |
m3 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
8.01 |
m |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 80% ngói mũi, 100% ngói lót, tận dụng 20% ngói mũi, 100% ngói độn) |
41.55 |
m2 |
||
7 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
16.02 |
m |
||
8 |
Tiền đường |
||||
9 |
Di chuyển đồ thờ |
3 |
công |
||
10 |
Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
0.2664 |
100m2 |
||
11 |
Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
72.984 |
m2 |
||
12 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao <= 4m |
1.1832 |
m3 |
||
13 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, cao > 4m |
0.1382 |
m3 |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
1.0718 |
m3 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.2003 |
m3 |
||
16 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.1382 |
m3 |
||
17 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác |
0.1382 |
m3 |
||
18 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
1.0938 |
m3 |
||
19 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần tận dụng: ngói mũi 30%, ngói độn 100% ; Phần thay mới: ngói mũi 70%, ngói lót 100%) |
72.984 |
m2 |
||
20 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
17.98 |
m |
||
21 |
Máng inox 304 rộng 600mm dày 0,3mm (Giá trên đã bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) |
7 |
m |
||
22 |
Thượng điện |
||||
23 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc |
8.01 |
m |
||
24 |
Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
41.88 |
m2 |
||
25 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao <= 4m |
0.7982 |
m3 |
||
26 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, cao <= 4m |
0.3761 |
m3 |
||
27 |
Tu bổ, phục hồi các xà |
0.202 |
m3 |
||
28 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.364 |
m3 |
||
29 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.5076 |
m3 |
||
30 |
Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại |
0.0992 |
m3 |
||
31 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm |
0.051 |
m3 |