Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào: Thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu lựa chọn đảm bảo phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ: Thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu lựa chọn đảm bảo phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
2 |
3 |
Máy ép cọc: Thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu lựa chọn đảm bảo phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
1 |
4 |
Cần trục tự hành: Thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu lựa chọn đảm bảo phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
1 |
1 |
Trát gờ chỉ, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
4.8 |
m |
||
2 |
Đắp phào đơn, vữa XMPCB30 mác 75. |
4.8 |
m |
||
3 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox |
1.7408 |
m2 |
||
4 |
Cổng xếp điện bằng inox 304 cao 1,6m |
4.67 |
m |
||
5 |
Đầu kéo cổng đẩy (thùng điều khiển inox, 02 màn hình led, phần mềm xử lý trung tâm (đã giả mã, lập trình), thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sóc, motor điện 1P 370WW-220 V, thiết bị chống va chậm, điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) hoặc tương đương |
1 |
bộ |
||
6 |
Cổng inox 304 |
100.8 |
kg |
||
7 |
Sơn tĩnh điện cổng |
100.8 |
kg |
||
8 |
Trục bi D50 |
2 |
cái |
||
9 |
Chốt gài đứng D16 |
1 |
cái |
||
10 |
Quả cầu sứ trang trí D250 |
2 |
cái |
||
11 |
PHẦN THÂN TƯỜNG RÀO |
||||
12 |
Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
9.1899 |
m3 |
||
13 |
Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
10.3056 |
m3 |
||
14 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
86.6016 |
m2 |
||
15 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
106.6832 |
m2 |
||
16 |
Trát gờ chỉ, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
261.38 |
m |
||
17 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
193.2848 |
m2 |
||
18 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
10.9243 |
m2 |
||
19 |
Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4; 20x20x1,2 |
0.7512 |
tấn |
||
20 |
Sơn tĩnh điện |
751.2 |
kg |
||
21 |
Quả cầu sứ trang trí D250 |
23 |
cái |
||
22 |
Chữ hộp inox đồng cao 14,46cm " TRỤ SỞ" |
5 |
cái |
||
23 |
Chữ hộp inox đồng cao 19,15cm " ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND XÃ HOÀN LONG" |
24 |
cái |
||
24 |
Chữ hộp inox đồng cao 5,18cm " Đc: Thôn Đại Hạnh - Xã Hoàn Long - Tỉnh Hưng Yên" |
34 |
cái |
||
25 |
HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC |
||||
26 |
SÂN BÊ TÔNG NHỰA: |
||||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 |
42.36 |
m3 |
||
28 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 |
4.236 |
100m2 |
||
29 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
4.236 |
100m2 |
||
30 |
Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/h |
0.7116 |
100tấn |
||
31 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn |
0.7116 |
100tấn |
||
32 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Vận chuyển từ trạm bê tông An Phát - Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ, cự ly 16km) |
0.7116 |
100tấn |
||
33 |
BỒN CÂY |
||||
34 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
3.911 |
m3 |
||
35 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
0.6161 |
m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.0329 |
100m3 |
||
37 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( tiếp 4km) |
0.0329 |
100m3 |
||
38 |
Ván khuôn cho bê tông lót móng |
0.0586 |
100m2 |
||
39 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 |
1.2617 |
m3 |
||
40 |
Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
4.6797 |
m3 |
||
41 |
Công tác ốp gạch thẻ KT60x240 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XMPCB30 mác 75. |
13.4964 |
m2 |
||
42 |
RÃNH THOÁT NƯỚC: |
||||
43 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% khối lượng) |
0.4304 |
100m3 |
||
44 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) |
0.7196 |
m3 |
||
45 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% khối lượng) |
4.0622 |
m3 |
||
46 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
15.9406 |
m3 |
||
47 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.3188 |
100m3 |
||
48 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( tiếp 4km) |
0.3188 |
100m3 |
||
49 |
Ván khuôn gỗ đáy hố ga, rãnh nước. |
0.182 |
100m2 |
||
50 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 |
0.7688 |
m3 |