Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy xúc |
1 |
2 |
Ô tô vận chuyển ≥ 5T |
2 |
3 |
Lu bánh thép ≥ 10T |
1 |
4 |
Thiết bị phun tưới nhựa đường |
1 |
5 |
Lu bánh lốp (bánh hơi) ≥ 16T |
1 |
6 |
Máy rải bê tông nhựa |
1 |
1 |
Vuốt nối êm thuận đầu, cuối tuyến |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Thảm BTN C16 dày 6cm |
159.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 |
159.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Láng nhựa TCN 1,8kg/m2 |
159.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lớp đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 6cm |
159.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Phá dỡ bê tông chiếm dụng tại các hộ dân phủ mặt lề, mặt đường |
200 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Chiều dài rãnh chịu lực |
560 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tấm đan rãnh chịu lực |
560 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hố thu nước |
20 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Rãnh thoát nước dọc hình thang |
750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tấm đan BTCT vào nhà dân |
50 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
CỐNG THOÁT NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Móng cống |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Thanh lý công trình cũ BT, BTCT |
10.43 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào móng đất bằng thủ công đất C3 |
7.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đào móng đất bằng máy đất C3 |
94.37 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đá dăm đệm |
12.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông móng tường cánh, hố thu M200 |
16.77 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông móng thân cống M200 |
23.94 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bê tông sân gia cố cống M200 |
7.86 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bê tông chân khay cống M200 |
5.96 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Nilông tái chế chống thấm |
126.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Thân cống |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Bê tông tường cánh, hố thu M200 |
12.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông thân cống M200 |
28.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bê tông mũ mố M250 |
5.58 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông bản + khớp nối M300 |
7.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông mặt M300 |
2.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cốt thép tấm bản 10mm |
634.34 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cốt thép tấm bản D<=10mm |
340.14 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cốt thép mũ mố D<=10mm |
213.08 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Công tác hoàn thiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Đắp đất hoàn thiện K95 |
37.75 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
AN TOÀN GIAO THÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Di dời cọc H, bọc tôn |
8 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Di dời cột Kilomet, bọc tôn |
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Di dời biển báo |
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Vạch sơn dày 2mm |
44.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vạch sơn dày 4mm màu vàng (vạch gờ giảm tốc) |
19.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đinh phản quang |
79 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Nhà tạm để ở và điều hành thi công |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
ĐIỀU TIẾT, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Xử lý bong lóc, hư hỏng kết cấu mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Đào xử lý bong lóc, hư hỏng kết cấu |
74.63 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Hoàn trả lớp móng đá 4x6 lớp dưới dày 12cm |
455.27 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG - TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU ĐƯỜNG CŨ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Thảm BTN C16 dày 6cm |
4595.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 |
4595.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Láng nhựa mặt đường 01 lớp TCN 1,8kg/m2 |
4595.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |