Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Exhibition area, outdoor performance

Find: 18:29 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Exhibition area, outdoor performance
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Exhibition area, outdoor performance
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Exhibition area, outdoor performance
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:15 14/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:20 31/08/2022
to
16:15 14/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:15 14/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ
Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
2
Cần trục ô tô hoặc xe cẩu
Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
3
Cây chống thép
Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
200
4
Dàn giáo thép
Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
50
5
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
6
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
7
Máy cắt uốn thép
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
1
8
Máy trộn bê tông
Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
9
Máy đầm dùi
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
2
10
Máy hàn
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
2
11
Máy đầm bàn
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
1
12
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
1
13
Máy cắt cầm tay
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
1
14
Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa
Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
200

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công
1,7982 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
3,3 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Ép lói cọc BTCT 25x25cm (nhân công, máy thi công x 1.05)
0,044 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
22 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Trải tấm nilon lót cọc
82,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
20,7969 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,6775 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm
0,6533 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm
0,067 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm
2,2779 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm
0,0088 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm
0,038 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Gia công cột bằng thép hình
0,3036 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp cột thép các loại
0,3036 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cung cấp Thép ống D22x1.0
1,37 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cung cấp Thép bản các loại
302,23 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,6875 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,201 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng
19,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
1,7685 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
5,6985 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,3944 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
0,0056 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm
0,0476 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
0,0466 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0,2756 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất hoàn trả công trình
0,1263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
10,7008 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng
27,216 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
11,3242 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,8677 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm
0,2136 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm
0,1861 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm
0,4669 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm
0,1033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm
0,2444 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
4,5701 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,856 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0,1893 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,1782 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
0,0565 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,1268 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,4109 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
0,0941 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
0,2573 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
19,2168 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,784 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,4071 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,5157 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT as follows:

  • Has relationships with 73 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.78 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 12.35%, Construction 74.07%, Consulting 12.35%, Non-consulting 1.23%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 278,721,580,529 VND, in which the total winning value is: 264,420,997,632 VND.
  • The savings rate is: 5.13%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Exhibition area, outdoor performance". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Exhibition area, outdoor performance" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 35

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second