Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220671097-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220671097-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
2 |
Máy đầm bàn 1kW |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
4 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
8 |
Máy trộn vữa 150l |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông 1,5kW |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,96 | 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 59,4277 | 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,8611 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8339 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1144 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,191 | 100m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,5529 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,4263 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9254 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,113 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1017 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0665 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4205 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 56,1172 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 8,2823 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,0125 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,41 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,41 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3475 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,239 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,104 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2991 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2408 | 100m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3854 | 100m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1948 | 100m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3102 | 100m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0313 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2197 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1907 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7736 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1475 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9534 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1386 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 41,2821 | m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,7421 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7421 | tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,5492 | 100m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 38 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 | 616 | Cái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,2112 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 184,3352 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,9008 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 69,5 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 119,5 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 138,36 | m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,947 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,947 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 61,272 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 94,3124 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 3,24 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | ||
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 10,3214 | m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ban quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ban quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.