Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: The whole construction part

Find: 15:26 14/07/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and repairing the inter-commune road To Hieu - Thong Nhat, Thuong Tin district, Hanoi city
Name of Tender Notice
Tender package No 01: The whole construction part
Investor
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
LCNT plan for the project: Renovating and repairing the inter-commune road To Hieu - Thong Nhat, Thuong Tin district, Hanoi city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Hanoi Road Maintenance Fund
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:30 21/07/2021
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
22:51 10/07/2021
to
09:30 21/07/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:30 21/07/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
2
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,8m3 ÷ 1,25m3
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
3
Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
4
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 25 Tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
5
Máy lu bánh thép(Có kiểm định còn hiệu lực)
8 tấn ÷ 12 tấn
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
6
Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy rải BTN nóng (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất không thích hợp phần mặt đường xử lý mặt đường hư hỏng , đất cấp IV.
5,3314 100m3 Chương V
2 Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá mặt đường rạn nứt , đất cấp IV
47,8791 100m3 Chương V
3 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6642 100m3 Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV
5,3314 100m3 Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III
47,879 100m3 Chương V
6 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C
83,4151 100m2 Chương V
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
171,2529 100m2 Chương V
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
171,2529 100m2 Chương V
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
76,1623 100m2 Chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
76,1623 100m2 Chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
11,4365 100m3 Chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
16,715 100m3 Chương V
13 Xáo xới lu lèn nền đường K98, đất cấp III
20,0456 100m3 Chương V
14 Đắp xử lý Xáo xới lu lèn nền đường K98
20,0456 100m3 Chương V
15 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
5,48 100m Chương V
16 Đào đất không thích hợp xử lý mặt đường cũ xử lý rạn nứt , đất cấp IV
0,9361 100m3 Chương V
17 Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý mặt đường rạn nứt, đất cấp III
2,0059 100m3 Chương V
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
13,3725 100m2 Chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
13,3725 100m2 Chương V
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,0059 100m3 Chương V
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV
0,9361 100m3 Chương V
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III
2,0059 100m3 Chương V
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
5,757 100m Chương V
24 Đào đất không thích hợp xử lý mặt đường cao su , đất cấp IV
1,0783 100m3 Chương V
25 Đào xúc vật liệu không thích hợp đất lẫn đá xử lý khuôn đường cao su , đất cấp III
6,1616 100m3 Chương V
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
15,404 100m2 Chương V
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
15,404 100m2 Chương V
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,3106 100m3 Chương V
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,851 100m3 Chương V
30 Xáo xới lu lèn nền đường K98, đất cấp III
4,6212 100m3 Chương V
31 Đắp xử lý Xáo xới lu lèn nền đường K98
4,6213 100m3 Chương V
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV
1,0783 100m3 Chương V
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đổ, đất cấp III
6,1616 100m3 Chương V
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
5,424 100m2 Chương V
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
5,424 100m2 Chương V
36 Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm dày TB20cm
0,171 100m3 Chương V
37 Sơn gờ giảm tốc chiều dày 6mm
109,2 m2 Chương V
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm
130,8 m2 Chương V
39 Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm
31 Cái Chương V
40 Mua biển báo hình tròn đường kính D70cm:
2 Cái Chương V
41 Mua biển báo hình chữ nhật
9,6 m2 Chương V
42 Mua cột biển báo đường kính D90
157,5 m Chương V
43 Lắp đặt cột biển báo
45 cái Chương V
44 Bê tông móng Cọc tiêu đá 2x4, mác 150
9,954 m3 Chương V
45 Ván khuôn móng cọc tiêu
1,0428 100m2 Chương V
46 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
3,792 m3 Chương V
47 Cốt thép cọc tiêu
0,4321 tấn Chương V
48 Sơn cọc tiêu sơn trắng
54,51 m2 Chương V
49 Sơn đỏ cọc tiêu nước ( vận dụng)
13,272 m2 Chương V
50 Lắp dựng cọc tiêu các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (VD)
158 cấu kiện Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: The whole construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: The whole construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 94

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second