Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

Find: 15:24 08/04/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading intra-field roads in zone 2, Cao Xa commune, Lam Thao district
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Renovating and upgrading intra-field roads in zone 2, Cao Xa commune, Lam Thao district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Communal budget capital and mobilizing other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
16:00 14/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:35 04/04/2022
to
16:00 14/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 14/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy lu >10T
Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy ủi ≥110CV
Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đào ≥ 1,25 m3
Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy cắt uốn thép ≥5 kW
Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Đầm dùi≥1,5 kW
Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Đầm bàn≥ 1,0 kW
Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Đầm đất cầm tay >70 kg
Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II
30,8705 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II
30,8705 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp nền đường bằng máy. độ chặt Y/C K = 0,95
32,605 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III
36,8437 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
36,8436 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
10,7914 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,69 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
225,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
1,1214 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào đất xây cống- Cấp đất II
1,25 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,75 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II
0,5 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cát sạn đệm
4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40
26,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông tường + khe văng thượng hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB30
3,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn gỗ móng, tường thân cống
1,495 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
3,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1403 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,2769 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
25 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông khớp nối bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0071 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Bê tông mũ tường cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
5,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0944 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Tháo dỡ di chuyển cột điện dân sinh sang vị trí mới
2 toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Cát sạn đệm
3,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB40
8,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn móng rãnh
0,2016 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
13,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
112,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông mũ thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40
5,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ mũ thành rãnh
0,504 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
7,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn tấm bản
0,3508 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Gia công, lắp đặt tấm bản
0,6774 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
84 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Phá dỡ cống tạm
20 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T
24 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Máy bơm 5CV
10 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cát đen lót móng
26,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
79,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Ván khuôn đáy kênh
1,227 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
128,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
967,55 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 2 lớp nhựa
56,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30
0,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn giằng kênh
2,132 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm
0,2132 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
82 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second