Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

Find: 10:38 13/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
To renovate and upgrade traffic roads in An Moc village, Dan Luc commune, Trieu Son district. Category: Section from QL47 to old Minh Dan commune
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
To renovate and upgrade traffic roads in An Moc village, Dan Luc commune, Trieu Son district. Category: Section from QL47 to old Minh Dan commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
11:00 23/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:32 13/04/2022
to
11:00 23/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 23/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô
Tải trọng ≥ 7 Tấn
2
2
Máy đào
Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
2
3
Lu bánh thép
Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
2
4
Lu rung
Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
1
5
Máy rải cấp phối đá dăm
Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
1
6
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250L
1
7
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80L
1
8
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Công suất 1,5 kW
2
9
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Công suất 1,0 kW
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
5,03 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, Cấp đất II
31,4885 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
6,9385 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
118,9475 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Đào móng rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
22,6 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
21,5448 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
21,5448 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 San đất bãi thải bằng máy
21,5448 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Đất đắp
573,7895 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
68,8547 10m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
68,8547 10m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Ca máy phá dỡ tường rào nhà dân và cổng làng Ân Mọc
5 ca Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
66,663 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95
12,666 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Móng CPĐD loại II
4,3783 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Móng CPĐD loại I
3,4053 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
24,3239 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ
29,0675 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
29,0675 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn
9,4803 100tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô
9,513 100tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô
9,513 100tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
49,6126 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
22,68 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Ván khuôn móng dài
8,127 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
80,703 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
27 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm
7,7207 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,049 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
1,7282 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
2,8777 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40
24,0975 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,5271 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
160,524 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Ván khuôn móng dài
59,5722 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
13,1951 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm
26,2689 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
555,5914 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
8,2421 100m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
11,2784 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
13,4157 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
144,504 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
8,1103 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Ni lông tái sinh lót dưới đáy tấm đan
1.124,01 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg
1.973 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn phạm vi 500m bằng ô tô
168,6015 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
1.973 1cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm
49,84 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm
18 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
49 Gia công khung biển báo
0,1567 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Lắp dựng kết cấu thép khung biển báo
0,1567 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 88

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second