Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220504639-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220504639-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Đầm bàn có công suất ≥1Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
2 |
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
3 |
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
6 |
Máy hàn có công suất ≥16Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
7 |
Thiết bị sơn kẻ đường |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
8 |
Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
9 |
Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
10 |
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
11 |
Lu bánh thép có trọng lượng >10T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
12 |
Máy nén khí |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
13 |
Thiết bị tưới nhựa |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
1 |
14 |
Máy rải bê tông nhựa |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
15 |
Lu rung có lực rung ≥25T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
3 |
17 |
Máy ủi có công suất ≥110Cv |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
18 |
Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
3 |
19 |
Cần trục có sức nâng ≥6T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 23,6909 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 23,6909 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.6cm | 6,2412 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | 6,2412 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa vuốt nối (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,1184 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | 1,1042 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | 217,5 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,2797 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 17,4497 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,0132 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 11 | Ma tít chèn khe | 120,45 | kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 12 | Gỗ đệm | 0,0591 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 13 | Chiều dài cắt khe | 30,3 | 10m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 14 | Bê tông lề gia cố, M150, đá 2x4, PCB30 | 35,808 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng | 35,808 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,072 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 17 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | 10,6456 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 18 | Đắp nền đường K90 | 33,86 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 227,943 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,2794 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 21 | Đào nền đất C2 | 29,0112 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 22 | Đào nền đất C3 | 67,6928 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 23 | Đào khuôn đất C2 | 148,3576 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 24 | Đào khuôn đất C3 | 222,5364 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 25 | Đào hố móng đất C2 | 127,4007 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 26 | Đào hố móng đất C3 | 297,2683 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,491 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | 3,0477 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 29 | Vận chuyển đổ thải đất C3 | 3,0235 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải | 227,943 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 31 | Biển báo tam giác | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,0645 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 34 | Đào móng cột - Cấp đất III | 0,1022 | 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0003 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 36 | Sơn gờ giảm tốc | 14,4 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | 7,9311 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 119,31 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 39 | Vữa xi măng chèn khe M150 | 2,3017 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 13,1823 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 291 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 291 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông | 29,8275 | 10 tấn/1km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 29,1 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 29,1 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | 3,4839 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 47 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 30,1185 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 1,4754 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 291 | 1cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 291 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND phường Bắc Sơn:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND phường Bắc Sơn:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.